昇
丨フ一一ノ一ノ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) lên cao (升) trên bầu trời sáng, vươn lên phía trên, thăng 昇.
Thành phần cấu tạo
昇
thăng, lên cao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
升
Thăng
Lên / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăng, lên cao
Ví dụ (5)
旭日东昇,新的一天开始了。
Mặt trời buổi sáng mọc ở đằng đông, một ngày mới đã bắt đầu.
祝你事业顺利,步步高昇!
Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi, ngày càng thăng tiến (lên cao)!
太阳从海面上慢慢昇起。
Mặt trời từ từ nhô lên (thăng) từ mặt biển.
这里一派歌舞昇平的景象。
Nơi đây là một cảnh tượng ca múa thái bình.
他们的友谊已经昇华为爱情。
Tình bạn của họ đã thăng hoa thành tình yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây