shēng
Thăng lên; thăng chức
Hán việt: thăng
フ丨ノ一ノ丨一丨一
9
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thăng lên; thăng chức
Ví dụ (5)
zhùshìshùngāoshēng
Chúc sự nghiệp của bạn thuận lợi, ngày càng thăng tiến!
zuì jìndàoleshēngqiāndehuì
Gần đây anh ấy đã nhận được một cơ hội thăng chức.
jiādōumèngxiǎngzhenéngshēngguāncái
Mọi người đều mơ ước có thể thăng quan phát tài.
xiàntàijīngshēngzuòzhǔnbèishěnàn
Quan huyện đã thăng toạ, chuẩn bị xét xử vụ án.
gōng shēngrènzǒngjīng
Chúc mừng bạn được thăng chức làm tổng giám đốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây