陞
フ丨ノ一ノ丨一丨一
9
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thăng lên; thăng chức
Ví dụ (5)
祝你事業順利,步步高陞!
Chúc sự nghiệp của bạn thuận lợi, ngày càng thăng tiến!
他最近得到了一個陞遷的機會。
Gần đây anh ấy đã nhận được một cơ hội thăng chức.
大家都夢想著能陞官發財。
Mọi người đều mơ ước có thể thăng quan phát tài.
縣太爺已經陞座,準備審案。
Quan huyện đã thăng toạ, chuẩn bị xét xử vụ án.
恭喜你陞任總經理。
Chúc mừng bạn được thăng chức làm tổng giám đốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây