Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羹
gēng
Loại canh hoặc súp sệt được nấu từ thịt
Hán việt: canh
丶ノ一一丨一丶丶丶丶丶ノ一一丨一一ノ丶
19
—

Gợi nhớ

Thịt cừu non (羔) hầm kỹ tạo nên hương vị thơm ngon tuyệt mỹ (美), nấu thành món súp đặc sánh bổ dưỡng gọi là canh thịt, súp (羹).

Thành phần cấu tạo

羹
gēng
Loại canh hoặc súp sệt được nấu từ thịt
羔
Cao
Cừu non / âm đọc (phía trên)
美
Chữ Mĩ
đẹp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Loại canh hoặc súp sệt được nấu từ thịt
Ví dụ (3)
māma妈妈jīntiān今天zhǔ煮le了yì一guō锅měiwèi美味de的niúròu牛肉gēng羹。
Hôm nay mẹ nấu một nồi súp thịt bò rất ngon.
Mom cooked a pot of delicious thick beef soup today.
hē喝yì一wǎn碗rèténgténg热腾腾de的jīdàngēng鸡蛋羹néng能ràng让rén人gǎndào感到nuǎnhuo暖和。
Ăn một bát canh trứng hấp nóng hổi có thể làm người ta cảm thấy ấm áp.
Eating a bowl of steaming hot steamed egg custard makes one feel warm.
zhè这dào道hǎixiān海鲜gēng羹shì是zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhāopáicài招牌菜。
Món súp hải sản này là món đặc sản của nhà hàng này.
This thick seafood soup is the signature dish of this restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây