揹
一丨一丨一一ノフ丨フ一一
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mang trên lưng
Ví dụ (3)
他揹着书包上学。
Anh ấy đeo cặp đi học.
她揹孩子过桥。
Cô ấy cõng đứa trẻ qua cầu.
这个箱子太重,不能揹。
Cái thùng này quá nặng, không thể vác trên lưng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây