bēi
Mang trên lưng
Hán việt: bội
一丨一丨一一ノフ丨フ一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mang trên lưng
Ví dụ (3)
bēizheshūbāoshàngxué
Anh ấy đeo cặp đi học.
bēihái ziguòqiáo
Cô ấy cõng đứa trẻ qua cầu.
zhè gexiāngzitàizhòngnéngbēi
Cái thùng này quá nặng, không thể vác trên lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây