Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
揹
bēi
Mang trên lưng
Hán Việt:BỘI•Số nét:9 nét•Bộ thủ:扌 Thủ•Loại từ:Danh từ
丨一一ノフ丨フ一一
9 nét
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đưa bàn tay (扌) đỡ lấy đồ đạc vác lên phía sau lưng (背) để mang trên lưng suốt chặng đường xa (揹).

Thành phần cấu tạo

揹
bēi
Mang trên lưng
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay
Bộ Thủ (gảy)
背
Chữ Bắcbèi
lưng, mặt sau

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Mang trên lưng
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他bēi揹zhe着shūbāo书包shàngxué上学。
Anh ấy đeo cặp đi học.
He carries his schoolbag on his back to school.
#2
tā她bēi揹háizi孩子guò过qiáo桥。
Cô ấy cõng đứa trẻ qua cầu.
She carried the child on her back across the bridge.
#3
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太zhòng重,bù不néng能bēi揹。
Cái thùng này quá nặng, không thể vác trên lưng.
This box is too heavy to carry on the back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây