chiến lược, kế hoạch
Hán việt:
丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến lược, kế hoạch
Ví dụ (3)
zhèshìchángyuǎnzhī
Đây là kế sách lâu dài.
chūlezhìguózhī
Ông ấy đưa ra kế hoạch trị quốc.
shūzhōngchángjiànjiā
Trong sách cổ thường gặp từ “kế sách hay”.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây