谟
丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
12
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiến lược, kế hoạch
Ví dụ (3)
这是长远之谟。
Đây là kế sách lâu dài.
他提出了治国之谟。
Ông ấy đưa ra kế hoạch trị quốc.
古书中常见嘉谟。
Trong sách cổ thường gặp từ “kế sách hay”.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây