一发不可收拾
yì fā bù kě shōu shí
Ngoài tầm kiểm soát

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ngoài tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
máo dùn dàn huàjiùhuì shōu shi
Mâu thuẫn một khi đã gay gắt thì sẽ bùng nổ ngoài tầm kiểm soát.
xiěxiǎo shuōláijiù shōu shizhěng zhěngxiěliǎosān tiān sān
Một khi anh ấy đã bắt tay vào viết tiểu thuyết thì không thể dừng lại được, viết liền ba ngày ba đêm.
huǒ shìmàn yánkāi láibiàn de shōu shi
Đám cháy lan rộng ra, trở nên không thể khống chế nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây