中华人民共和国
Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Ví dụ (3)
zhōng huár én mín gòng guóchéng jiǔ jiǔ niánshí yuè
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
běi jīngshìzhōng huár én mín gòng guódeshǒu
Bắc Kinh là thủ đô của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
zhōng huár én mín gòng guódeguó shì xīng hóng
Quốc kỳ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là cờ đỏ năm sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây