Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中国共产党
Zhōngguó Gòngchǎndǎng
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Hán việt: trung quốc cộng sản đảng
—

Gợi nhớ

Từ "中国共产党" (Zhōngguó Gòngchǎndǎng) mang nghĩa "Đảng Cộng sản Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 党 (dǎng - đảng): "Đảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 党: Những người anh em (兄) cùng tôn sùng lý tưởng cao thượng (尚) tập hợp lại dưới một mái nhà chung, tạo thành hội nhóm, chính đảng (党).

Thành phần cấu tạo

中国共产党
Zhōngguó Gòngchǎndǎng
Đảng Cộng sản Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
党
dǎng • đảng
Đảng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (giao nhau)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (giao nhau)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây