鹬蚌相争渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng yú wēng dé lì
Trai cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Trai cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi
Ví dụ (3)
menliǎng jiāgōng jià zhànjié guǒshì bàng xiāng zhēng wēng ràng sān fāngzhànliǎopián yi便
Hai công ty bọn họ đấu tranh giá cả, kết quả là trai cò tranh nhau ngư ông đắc lợi, khiến bên thứ ba được lợi.
men néngnèi zhēng dòufǒu zhīhuì bàng xiāng zhēng wēng
Chúng ta không được tranh đấu nội bộ, nếu không sẽ chỉ khiến trai cò tranh giành nhau để kẻ thứ ba hưởng lợi.
shǐshàngyǒutàiduō bàng xiāng zhēng wēng dejiào xùn
Trong lịch sử có quá nhiều bài học về việc trai cò tranh giành nhau để kẻ thứ ba hưởng lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây