shè
tha thứ, ân xá
Hán việt:
一丨一ノ丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tha thứ, ân xá
Ví dụ (5)
guó wángshètiānxià
Nhà vua đại xá thiên hạ.
dezuìxíngshíèshè
Tội ác của hắn là tội tày trời không thể tha thứ.
zǒng tǒngxuān shèmíngqiúfàn
Tổng thống tuyên bố đặc xá cho một vài tù nhân.
guānjué dìngshèmiǎndezuìxíng
Thẩm phán quyết định ân xá tội trạng của anh ta.
qǐngkuānshède zhī
Xin hãy tha thứ cho sự thiếu hiểu biết của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây