捨
一丨一ノ丶一一丨丨フ一
11
间
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:từ bỏ, hiến tặng
Ví dụ (5)
為了追求夢想,她捨棄了穩定的工作。
Vì theo đuổi ước mơ, cô ấy đã từ bỏ công việc ổn định.
他經常把多餘的物品施捨給有需要的人。
Anh ấy thường đem những đồ vật dư thừa để hiến tặng (bố thí) cho những người có nhu cầu.
他很捨得花錢買書,卻不捨得買衣服。
Anh ấy rất sẵn lòng bỏ tiền mua sách, nhưng lại không nỡ bỏ tiền ra mua quần áo.
消防員捨己為人的精神讓人十分敬佩。
Tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác của những người lính cứu hỏa khiến mọi người vô cùng kính phục.
離別的時候,大家的心裡都充滿了不捨。
Vào lúc chia tay, trong lòng mọi người đều tràn ngập sự lưu luyến (không nỡ rời bỏ).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây