shè
từ bỏ, hiến tặng
Hán việt: xả
一丨一ノ丶一一丨丨フ一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ bỏ, hiến tặng
Ví dụ (5)
wèilezhuī qiúmèngxiǎngshělewěndìngdegōng zuò
Vì theo đuổi ước mơ, cô ấy đã từ bỏ công việc ổn định.
jīngchángduōdepǐnshīshěgěiyǒu yàoderén
Anh ấy thường đem những đồ vật dư thừa để hiến tặng (bố thí) cho những người có nhu cầu.
hěnshědehuāqiánmǎishūquèshědemǎi
Anh ấy rất sẵn lòng bỏ tiền mua sách, nhưng lại không nỡ bỏ tiền ra mua quần áo.
xiāo fángyuánshěwèiréndejīng shénràngrénshí fēnjìngpèi
Tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác của những người lính cứu hỏa khiến mọi người vô cùng kính phục.
biédeshíhòu jiādexīndōuchōngmǎn滿leshě
Vào lúc chia tay, trong lòng mọi người đều tràn ngập sự lưu luyến (không nỡ rời bỏ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây