Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shè
HSK 4
từ bỏ, hiến tặng
Hán Việt:XẢ••Loại từ:Động từ
11 nét
一フ一ノ丶一一丨丶フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+舍Chữ Xá

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捨
shè
từ bỏ, hiến tặng
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay / âm đọc (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
舍
Chữ Xáshè
từ bỏ (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay rộng mở (扌) rời khỏi mái nhà quen thuộc (舍) để sẵn lòng buông bỏ và hiến tặng cho người cần giúp đỡ (捨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:từ bỏ, hiến tặng
ENTiếng Anh:abandon, give up, discard, donate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wèi為le了zhuīqiú追求mèng夢xiǎng想,tā她shě捨qì棄le了wěn穩dìng定de的gōngzuò工作。
Vì theo đuổi ước mơ, cô ấy đã từ bỏ công việc ổn định.
In pursuit of her dreams, she gave up her stable job.
#2
tā他jīng經cháng常bǎ把duō多yú餘de的wùpǐn物品shī施shě捨gěi給yǒu有xūyào需要de的rén人。
Anh ấy thường đem những đồ vật dư thừa để hiến tặng (bố thí) cho những người có nhu cầu.
He often gives away his extra belongings to people in need.
#3
tā他hěn很shě捨de得huā花qián錢mǎi買shū書,què卻bù不shě捨de得mǎi買yīfu衣服。
Anh ấy rất sẵn lòng bỏ tiền mua sách, nhưng lại không nỡ bỏ tiền ra mua quần áo.
He is willing to spend money on books, but reluctant to buy clothes.
#4
xiāofáng消防yuán員shě捨jǐ己wèi為rén人de的jīngshén精神ràng讓rén人shífēn十分jìngpèi敬佩。
Tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác của những người lính cứu hỏa khiến mọi người vô cùng kính phục.
The firefighters' self-sacrificing spirit is deeply admirable.
#5
lí離bié別de的shí時hòu候,dàjiā大家de的xīn心lǐ裡dōu都chōng充mǎn滿le了bù不shě捨。
Vào lúc chia tay, trong lòng mọi người đều tràn ngập sự lưu luyến (không nỡ rời bỏ).
At the time of parting, everyone’s hearts were filled with reluctance to say goodbye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây