Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分布式系统
fēn bù shì xì tǒng
Hệ thống phân tán
Hán việt: phân bố thức hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "分布式系统" (fēn bù shì xì tǒng) nghĩa là "Hệ thống phân tán", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.

Thành phần cấu tạo

分布式系统
fēn bù shì xì tǒng
Hệ thống phân tán
八
刀
一
巾
弋
工

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hệ thống phân tán
Ví dụ (3)
hěn duō很多dà xíng大型wǎng zhàn网站dōu都cǎi yòng采用fēn bù shì xì tǒng分布式系统。
Rất nhiều trang web lớn đều sử dụng hệ thống phân tán.
fēn bù shì xì tǒng分布式系统jù yǒu具有hěn很gāo高de的kě kào xìng可靠性。
Hệ thống phân tán có độ tin cậy rất cao.
tā他zài在dà xué大学yán jiū研究fēn bù shì xì tǒng分布式系统jià gòu架构。
Anh ấy nghiên cứu kiến trúc hệ thống phân tán ở đại học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây