在很大程度上能
zài hěn dà chéng dù shàng néng
có khả năng cao thực hiện được

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:có khả năng cao thực hiện được
Ví dụ (3)
liáng hǎode guànzàihěn chéng shàng nénggǎi biàn mìng yùn
Thói quen tốt ở mức độ rất lớn có thể thay đổi số phận.
qián fángzàihěn chéng shàng néngjiǎn shǎosǔn shī
Phòng ngừa trước thời hạn ở mức độ rất lớn có thể làm giảm tổn thất.
de shù chuàng xīnzàihěn chéng shàng néng shēngxiào
Đổi mới công nghệ tích cực ở mức độ rất lớn có thể nâng cao hiệu suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây