承德避暑山庄
—
Phân tích từ 承德避暑山庄
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Sơn trang nghỉ mát Thừa Đức (di tích nổi tiếng ở Hà Bắc)
Ví dụ (3)
承德避暑山庄是清代的皇家园林。
Sơn trang nghỉ mát Thừa Đức là vườn thượng uyển nhà Thanh.
夏天很多游客去承德避暑山庄游玩。
Mùa hè nhiều du khách đi Sơn trang Thừa Đức tham quan.
承德避暑山庄景色极其优美。
Sơn trang nghỉ mát Thừa Đức phong cảnh cực kỳ thơ mộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây