百分之九十九
—
Gợi nhớ
Từ "百分之九十九" (bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ) nghĩa là "Chín mươi chín phần trăm (99%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 九 (jiǔ): số chín + 十 (shí): số mười + 九 (jiǔ): số chín.
Thành phần cấu tạo
百分之九十九
Chín mươi chín phần trăm (99%)
一
白
八
刀
之
丿
Phân tích từ 百分之九十九
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Chín mươi chín phần trăm (99%)
Ví dụ (3)
这款消毒液能杀死百分之九十九的细菌。
Loại dung dịch tiệt trùng này có thể diệt sạch 99% vi khuẩn.
他有百分之九十九的把握赢。
Anh ấy có 99% phần nắm chắc chiến thắng.
工程进度完成了百分之九十九。
Tiến độ công trình đã hoàn thành 99%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây