Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撒哈拉沙漠
Sā hā lā Shā mò
Sa mạc Sahara
Hán việt: tát cáp lạp sa mạc
—

Gợi nhớ

Từ "撒哈拉沙漠" (Sā hā lā Shā mò) nghĩa là "Sa mạc Sahara", ghép bởi: 撒 (sā / sǎ): buông ra + 哈 (hā): cười + 拉 (lā): kéo + 沙 (shā): Cát + 漠 (mò): sa mạc.

Thành phần cấu tạo

撒哈拉沙漠
Sā hā lā Shā mò
Sa mạc Sahara
扌
散
口
合
立
氵

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Sa mạc Sahara
Ví dụ (3)
sā hā lā shā mò撒哈拉沙漠shì是shì jiè世界shàng上zuì dà最大de的shā zhì沙质shā mò沙漠。
Sa mạc Sahara là sa mạc cát lớn nhất trên thế giới.
tàn xiǎn jiā探险家chuān yuè穿越le了liáo kuò辽阔de的sā hā lā shā mò撒哈拉沙漠。
Nhà thám hiểm đã băng qua sa mạc Sahara mênh mông.
sā hā lā shā mò撒哈拉沙漠qì hòu气候jí qí极其gān zào干燥yánr è炎热。
Khí hậu sa mạc Sahara cực kỳ khô ráo oi nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây