Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái
không phân biệt trắng đen phải trái
Hán việt: bưu phân thanh hồng tạo bạch
—

Gợi nhớ

Từ "不分青红皂白" (bù fēn qīng hóng zào bái) nghĩa là "không phân biệt trắng đen phải trái", ghép bởi: 不 (bù): không + 分 (fēn): xu + 青 (qīng): xanh + 红 (hóng / gōng): Đỏ + 皂 (zào): xà phòng + 白 (bái): trắng.

Thành phần cấu tạo

不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái
không phân biệt trắng đen phải trái
一
个 (biến thể)
八
刀
青
纟

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:không phân biệt trắng đen phải trái
Ví dụ (3)
tā他yī一jìn lái进来jiù就bù fēn qīng hóng zào bái不分青红皂白dì地pī píng批评dà jiā大家。
Anh ấy vừa đi vào liền không phân biệt trắng đen phải trái phê bình mọi người.
zuò shì做事bù néng不能bù fēn qīng hóng zào bái不分青红皂白。
Làm việc không thể không phân biệt trắng đen phải trái.
jīng lǐ经理bù fēn qīng hóng zào bái不分青红皂白xùn chì训斥le了yuán gōng员工。
Quản lý không phân biệt trắng đen đã mắng mỏ nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây