Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这一两百块
zhè yī liǎng bǎi kuài
Số tiền khoảng 100 đến 200 tệ này
Hán việt: giá nhất lưỡng bá khối
—

Gợi nhớ

Từ "这一两百块" (zhè yī liǎng bǎi kuài) nghĩa là "Số tiền khoảng 100 đến 200 tệ này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 一 (yī): số một + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 块 (kuài): tệ.

Thành phần cấu tạo

这一两百块
zhè yī liǎng bǎi kuài
Số tiền khoảng 100 đến 200 tệ này
辶
文
一
两内部
白
土

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Số tiền khoảng 100 đến 200 tệ này
Ví dụ (3)
zhè yī这一liǎng bǎi kuài两百块qián钱gòu mǎi够买yī zhōu一周de的shū cài蔬菜le了。
Mấy trăm tệ này đủ để mua rau củ cho cả một tuần rồi.
qǐng请ná拿hǎo好zhè这yī一liǎng bǎi kuài两百块líng qián零钱。
Xin hãy cầm kỹ mấy trăm tệ tiền lẻ này.
zhè yī这一liǎng bǎi kuài两百块mén piào门票huā de花得hěn zhí很值。
Mấy trăm tệ tiền vé này tiêu rất xứng đáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây