Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这一两百块钱
zhè yī liǎng bǎi kuài qián
Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này
Hán việt: giá nhất lưỡng bá khối tiền
—

Gợi nhớ

Từ "这一两百块钱" (zhè yī liǎng bǎi kuài qián) nghĩa là "Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 一 (yī): số một + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 块 (kuài): tệ + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

这一两百块钱
zhè yī liǎng bǎi kuài qián
Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này
辶
文
一
两内部
白
土

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Cụm số tiền khoảng 100-200 tệ này
Ví dụ (3)
zhè yī这一liǎng bǎi kuài两百块qián钱nǐ你xiān先ná拿zhe着yòng用。
Số tiền 100-200 tệ này bạn cứ cầm lấy dùng trước.
chōng zhí充值zhè yī这一liǎng bǎi kuài两百块qián钱gòu yòng够用yī gè yuè一个月le了。
Nạp số tiền 100-200 tệ này đủ dùng cả tháng rồi.
zhè yī这一liǎng bǎi kuài两百块qián钱shì是tā他xīn kǔ辛苦zhuàn lái赚来de的。
Số tiền 100-200 tệ này là do anh ấy vất vả kiếm được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây