Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五千九百九十九
wǔ qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ
Năm nghìn chín trăm chín mươi chín
Hán việt: ngũ thiên cưu bá cưu thập cưu
—

Gợi nhớ

Từ "五千九百九十九" (wǔ qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ) nghĩa là "Năm nghìn chín trăm chín mươi chín", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 千 (qiān): một nghìn + 九 (jiǔ): số chín + 百 (bǎi): một trăm + 九 (jiǔ): số chín + 十 (shí): số mười + 九 (jiǔ): số chín.

Thành phần cấu tạo

五千九百九十九
wǔ qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ
Năm nghìn chín trăm chín mươi chín
二
𠃌
丿
十
乙
一

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Năm nghìn chín trăm chín mươi chín
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款zuì xīn xíng最新型hào号de的zhì néng shǒu jī智能手机shǒu fā首发jià价dìng wéi定为wǔ qiān五千jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ九百九十九yuán元。
Mức giá mở bán của mẫu điện thoại thông minh đời mới nhất này được ấn định là 5999 tệ.
wèi le为了yíng hé迎合xiāo fèi zhě消费者de的xīn lǐ心理,hěn duō很多shāng pǐn商品biāo jià标价wǔ qiān五千jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ九百九十九,ér而bù shì不是liù qiān六千zhěng整。
Để nắm bắt tâm lý người tiêu dùng, nhiều mặt hàng được niêm yết giá 5999 thay vì 6000 chẵn.
tā他xīn kǔ辛苦zǎn攒le了hǎo jǐ gè好几个yuè月de的qián钱,zhōng yú终于cún gòu存够le了wǔ qiān五千jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ九百九十九kuài块qù去mǎi买nà liàng那辆shān dì chē山地车。
Cậu ấy đã vất vả dành dụm tiền suốt mấy tháng trời, cuối cùng đã tiết kiệm đủ 5999 tệ để mua chiếc xe đạp leo núi đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây