高低贵贱之分
gāo dī guì jiàn zhī fēn
sự phân biệt sang hẹp/cao thấp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự phân biệt sang hẹp/cao thấp
Ví dụ (3)
láo dòngfēngāodī-guìjiàn zhī fēnměi fèngōng zuòdōuzhí zūn zhòng
Lao động không có sự phân biệt sang hẹp cao thấp, mỗi công việc đều đáng được tôn trọng.
zàizhēn miàn qiánsuǒ yǒu rénméi yǒugāodī-guìjiàn zhī fēn
Trước chân lý, tất cả mọi người không có sự phân biệt quý tiện cao thấp.
menyīng gāipíngzhí láizuò chūgāodī-guìjiàn zhī fēn
Chúng ta không nên dựa vào nghề nghiệp để phân biệt cao thấp sang hẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây