百分之二点
—
Gợi nhớ
Từ "百分之二点" (bǎi fēn zhī èr diǎn) nghĩa là "hai phẩy... phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai + 点 (diǎn): điểm.
Thành phần cấu tạo
百分之二点
hai phẩy... phần trăm
一
白
八
刀
之
二
Phân tích từ 百分之二点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:hai phẩy... phần trăm
Ví dụ (3)
通货膨胀率维持在百分之二点五的水平。
Tỷ lệ lạm phát duy trì ở mức 2,5%.
银行定期存款年利率为百分之二点三。
Lãi suất năm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn ngân hàng là 2,3%.
经济增长了百分之二点一。
Kinh tế đã tăng trưởng 2,1%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây