Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之十三
bǎi fēn zhī shí sān
mười ba phần trăm
Hán việt: bá phân chi thập tam
—

Gợi nhớ

Từ "百分之十三" (bǎi fēn zhī shí sān) nghĩa là "mười ba phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba.

Thành phần cấu tạo

百分之十三
bǎi fēn zhī shí sān
mười ba phần trăm
一
白
八
刀
之
十

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:mười ba phần trăm
Ví dụ (3)
zhì zào yè制造业zēng zhí shuì增值税biāo zhǔn标准shuì lǜ税率wèi为bǎi fēn zhī shí sān百分之十三。
Thuế suất tiêu chuẩn thuế giá trị gia tăng ngành chế tạo là 13%.
jīn nián今年gōng sī公司de的chū kǒu出口zēng zhǎng lǜ增长率dá dào达到le了bǎi fēn zhī shí sān百分之十三。
Tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu năm nay của công ty đạt 13%.
bǎi fēn zhī shí sān百分之十三de的shòu fǎng zhě受访者xuǎn zé选择le了dì-sān xiàng第三项dá'àn答案。
13% người được phỏng vấn đã lựa chọn đáp án mục thứ 3.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây