百分之十三
—
Gợi nhớ
Từ "百分之十三" (bǎi fēn zhī shí sān) nghĩa là "mười ba phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba.
Thành phần cấu tạo
百分之十三
mười ba phần trăm
一
白
八
刀
之
十
Phân tích từ 百分之十三
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:mười ba phần trăm
Ví dụ (3)
制造业增值税标准税率为百分之十三。
Thuế suất tiêu chuẩn thuế giá trị gia tăng ngành chế tạo là 13%.
今年公司的出口增长率达到了百分之十三。
Tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu năm nay của công ty đạt 13%.
百分之十三的受访者选择了第三项答案。
13% người được phỏng vấn đã lựa chọn đáp án mục thứ 3.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây