百家争鸣的盛况
bǎi jiā zhēng míng de shèng kuàng
khung cảnh phát triển tranh luận sôi nổi của các trường phái

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khung cảnh phát triển tranh luận sôi nổi của các trường phái
Ví dụ (3)
xué shù jièchéng xiàn chūbǎi jiā zhēng míngdeshèng kuàng
Giới học thuật hiện lên thịnh cảnh trăm nhà đua tiếng.
bǎi jiā zhēng míngdeshèng kuàng jìnle xiǎngfán róng
Thịnh cảnh trăm nhà đua tiếng đã thúc đẩy sự phồn vinh tư tưởng.
shǐshàngcéngchū xiànguòbǎi jiā zhēng míngdeshèng kuàng
Trong lịch sử từng xuất hiện thịnh cảnh trăm nhà đua tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây