生死存亡的关头
—
Phân tích từ 生死存亡的关头
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:thời điểm quyết định sự sống hay chết
Ví dụ (3)
在生死存亡的关头,大家同舟共济。
Trong thời khắc mấu chốt sống chết tồn vong, mọi người cùng hội cùng thuyền.
军队在生死存亡的关头打赢了这场战役。
Quân đội tại thời khắc sinh tử tồn vong đã đánh thắng trận chiến này.
决策者在生死存亡的关头保持了清醒。
Người ra quyết định ở thời khắc sống chết mất còn vẫn giữ sự tỉnh táo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây