Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
引领新风尚
yǐn lǐng xīn fēng shàng
đứng đầu tạo nên nếp sống phong trào mới
Hán việt: dấn lãnh tân phong thượng
—

Gợi nhớ

Từ "引领新风尚" (yǐn lǐng xīn fēng shàng) nghĩa là "đứng đầu tạo nên nếp sống phong trào mới", ghép bởi: 引 (yǐn): kéo + 领 (lǐng): Nhận + 新 (xīn): mới + 风 (fēng): gió + 尚 (shàng): Vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

引领新风尚
yǐn lǐng xīn fēng shàng
đứng đầu tạo nên nếp sống phong trào mới
弓
丨
令
页
亲
斤

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đứng đầu tạo nên nếp sống phong trào mới
Ví dụ (3)
chéng shì城市zhǐ zài旨在yǐn lǐng引领xīn fēng shàng新风尚。
Thành phố nhắm đến việc dẫn dắt phong khí mới.
qīng nián rén青年人yào要yǐn lǐng引领wén míng文明xīn fēng shàng新风尚。
Người trẻ tuổi phải đi đầu phong trào văn minh mới.
chàng dǎo倡导lǜ sè绿色chū xíng出行,yǐn lǐng引领xīn fēng shàng新风尚。
Xướng xuất di chuyển xanh, dẫn dắt phong khí mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây