有情人终成眷属
—
Phân tích từ 有情人终成眷属
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:người có tình rồi cũng thành vợ thành chồng, người yêu nhau kết bái nên duyên
Ví dụ (3)
经历波折后,愿天下有情人终成眷属。
Trải qua sóng gió trắc trở, nguyện thiên hạ người có tình rồi cũng thành vợ thành chồng.
祝福这对经过多年恋爱长跑的年轻人,有情人终成眷属。
Chúc phúc cho cặp đôi trẻ tuổi trải qua nhiều năm chạy đua tình yêu này, người có tình rồi cũng thành vợ thành chồng.
这部戏剧有着有情人终成眷属的大团圆结局。
Vở kịch này có cái kết đại đoàn viên người có tình rồi cũng thành vợ thành chồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây