美国大使馆
座, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "美国大使馆" (měiguó dàshǐguǎn) nghĩa là "Đại sứ quán Mỹ", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 国 (guó): đất nước + 大 (dà): to + 使 (shǐ): Làm cho + 馆 (guǎn): quán.
Thành phần cấu tạo
美国大使馆
Đại sứ quán Mỹ
羊
大
囗
玉
亻
吏
Hình ảnh:

Phân tích từ 美国大使馆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại sứ quán Mỹ
Ví dụ (3)
美国大使馆今天不开放。
Đại sứ quán Mỹ hôm nay không mở cửa.
他去美国大使馆办理手续。
Anh ấy đến Đại sứ quán Mỹ làm thủ tục.
美国大使馆附近有很多人排队。
Gần Đại sứ quán Mỹ có nhiều người xếp hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây