真是吓死
zhēnshi xiàsǐ le
Thật sự sợ chết khiếp
Hán việt: chân thị hách tử
HSK1

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật sự sợ chết khiếp
Ví dụ (2)
gāng cáizhīgǒutūr ánpǎoguòláizhēnshixiàle
Con chó to lúc nãy đột nhiên lao tới, thật sự sợ chết khiếp.
gāng cáitūr ánleléizhēnshixiàrén
Vừa nãy đột nhiên sấm đánh vang rền, thật sự làm người ta hết hồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây