号码了
个; 组; 串
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "号码了" (hàomǎ) nghĩa là "Số", ghép bởi: 号 (hào): ngày (trong tháng) + 码 (mǎ): mã số + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
号码了
Số
口
丂
石
马
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 号码了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Số
Ví dụ (2)
我换了新的手机号码了。
Tôi đổi số điện thoại di động mới rồi.
我都忘记他家的电话号码了。
Tôi quên mất số điện thoại nhà anh ấy rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây