Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Uống nước hợp lý
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Uống nước hợp lý
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
tīng
shuō
听
说
měi
tiān
每
天
yīng
gāi
应
该
duō
多
hē
喝
shuǐ
水
,
duì
对
shēn
tǐ
身
体
hěn
很
hǎo
好
。
Nghe nói mỗi ngày nên uống nhiều nước, rất tốt cho sức khỏe.
小明
nǐ
你
zhī
dào
知
道
yī
一
tiān
天
yīng
gāi
应
该
hē
喝
duō
shǎo
多
少
shuǐ
水
ma
吗
?
Cậu biết một ngày nên uống bao nhiêu nước không?
小丽
shì
de
是
的
,
hěn
很
duō
多
yī
shēng
医
生
jiàn
yì
建
议
měi
tiān
每
天
hē
喝
bā
八
bēi
杯
shuǐ
水
,
Đúng vậy, nhiều bác sĩ khuyên mỗi ngày uống tám cốc nước,
小丽
dà
yuē
大
约
shì
是
liǎng
两
shēng
升
zuǒ
yòu
左
右
。
bù
guò
不
过
zhè
ge
这
个
liáng
量
yě
也
yīnr
én
ér
yì
因
人
而
异
。
khoảng hai lít. Nhưng lượng này cũng tùy từng người.
小明
nà
shì
那
是
yīn
wèi
因
为
tǐ
zhòng
体
重
hé
和
huó
dòng
活
动
liáng
量
bù
tóng
不
同
ma
吗
?
Vậy là vì cân nặng và mức độ hoạt động khác nhau đúng không?
小明
bǐ
rú
比
如
shuō
说
yùn
dòng
运
动
duō
多
de
的
rén
人
xū
yào
需
要
gèng
更
duō
多
shuǐ
水
。
Ví dụ như người vận động nhiều thì cần nhiều nước hơn.
小丽
méi
cuò
没
错
。
xiàng
像
yùn
dòng
yuán
运
动
员
huò
或
zài
hù
wài
在
户
外
gōng
zuò
工
作
de
的
rén
人
,
Đúng vậy. Như vận động viên hoặc người làm việc ngoài trời,
小丽
yī
一
tiān
天
kěn
éng
可
能
xū
yào
需
要
sān
三
dào
到
sì
四
shēng
升
shuǐ
水
,
shèn
zhì
甚
至
gèng
更
duō
多
。
một ngày có thể cần ba đến bốn lít nước, thậm chí nhiều hơn.
小明
nà
那
hē
喝
tài
太
duō
多
shuǐ
水
huì
bú
huì
会
不
会
duì
对
shēn
tǐ
身
体
bù
hǎo
不
好
?
Vậy uống quá nhiều nước có ảnh hưởng xấu không?
小明
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
yī
cì
一
次
hē
喝
tài
太
duō
多
shuǐ
水
huì
会
yǒu
有
wēi
xiǎn
危
险
。
Mình nghe nói uống quá nhiều nước một lúc có thể nguy hiểm.
小丽
duì
对
,
yǒu
有
zhè
zhǒng
这
种
shuō
fǎ
说
法
。
rú
guǒ
如
果
yī
cì
一
次
hē
喝
tài
太
duō
多
shuǐ
水
,
Đúng, có thông tin như vậy. Nếu uống quá nhiều nước trong một lần,
小丽
kěn
éng
可
能
huì
会
dǎo
zhì
导
致
shuǐ
水
zhòng
dú
中
毒
,
tè
bié
特
别
shì
是
duǎn
shí
jiān
短
时
间
nèi
内
dà
liàng
大
量
hē
喝
shuǐ
水
。
có thể gây ngộ độc nước, đặc biệt là khi uống nhiều nước trong thời gian ngắn.
小明
yuán
lái
原
来
rú
cǐ
如
此
。
suǒ
yǐ
所
以
hái
shì
还
是
yào
要
màn
màn
慢
慢
dì
地
hē
喝
,
duì
对
ba
吧
?
Thì ra là vậy. Vậy nên vẫn phải uống từ từ đúng không?
小明
fēn
chéng
分
成
jǐ
cì
几
次
,
měi
cì
每
次
hē
喝
yī
diǎn
一
点
。
Chia thành nhiều lần, mỗi lần uống một chút.
小丽
duì
对
de
的
,
ér
qiě
而
且
yào
要
zhù
yì
注
意
bù
yào
不
要
děng
dào
等
到
kǒu
kě
口
渴
le
了
cái
才
hē
喝
shuǐ
水
,
Đúng rồi, và cũng đừng để khát mới uống nước,
小丽
zhè
yàng
这
样
duì
对
shēn
tǐ
身
体
gèng
更
hǎo
好
。
như vậy sẽ tốt cho sức khỏe hơn.
小明
xiè
xiè
谢
谢
nǐ
你
gào
sù
告
诉
wǒ
我
zhè
xiē
这
些
!
kàn
lái
看
来
wǒ
我
yě
也
yào
要
gǎi
biàn
改
变
wǒ
我
de
的
hē
喝
shuǐ
水
xí
guàn
习
惯
le
了
。
Cảm ơn cậu đã nói cho mình biết những điều này! Có lẽ mình cũng nên thay đổi thói quen uống nước của mình.