Bài 1

Làm rơi điện thoại trong taxi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
wèideshǒu zěn me zhí tōng
Này, sao gọi điện thoại cho bạn hoài không được vậy?
B
bié le shǒuluòzàichū chēshàngle
Đừng nhắc nữa, mình để quên điện thoại trên taxi rồi.
A
ayǒu dediàn huàma
Hả? Vậy bạn có số của tài xế không?
B
méi yǒushìjiàochēruǎn jiànjiàodedànshǒu zàichēshàng
Không có, mình gọi xe bằng app, nhưng điện thoại cũng ở trên xe rồi.
A
zhè fánleyǒuméi yǒuyòngbiér énshǒu dēng AAPPPPshìshì
Thế thì rắc rối thật. Bạn thử dùng máy người khác đăng nhập app chưa?
B
háiméi zhīdào
Chưa, mà mình cũng không nhớ mật khẩu.
A
bié men lián jiàochēgōng de
Đừng lo, chúng ta có thể gọi tổng đài chăm sóc khách hàng của hãng xe.
B
hǎozhǔ jiè xiàdeshǒu ba
Ý hay đấy, cho mình mượn điện thoại của bạn nhé.
A
gěixiānlěng jìng diǎnyīng gāinéngzhǎo huílái
Đây, bạn bình tĩnh đã, chắc là tìm lại được thôi.