Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Làm rơi điện thoại trong taxi
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Làm rơi điện thoại trong taxi
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
wèi
喂
,
nǐ
你
de
的
shǒu
jī
手
机
zěn
me
怎
么
yī
zhí
一
直
dǎ
bù
tōng
打
不
通
?
Này, sao gọi điện thoại cho bạn hoài không được vậy?
B
bié
tí
le
别
提
了
,
wǒ
我
bǎ
shǒu
把
手
jī
机
luò
落
zài
在
chū
zū
chē
出
租
车
shàng
上
le
了
。
Đừng nhắc nữa, mình để quên điện thoại trên taxi rồi.
A
a
啊
?
nà
那
nǐ
你
yǒu
有
sī
jī
司
机
de
的
diàn
huà
电
话
ma
吗
?
Hả? Vậy bạn có số của tài xế không?
B
méi
yǒu
没
有
,
wǒ
我
shì
是
jiào
叫
chē
车
ruǎn
jiàn
软
件
jiào
叫
de
的
,
dàn
但
shǒu
jī
手
机
yě
也
zài
在
chē
车
shàng
上
。
Không có, mình gọi xe bằng app, nhưng điện thoại cũng ở trên xe rồi.
A
zhè
这
kě
可
má
fán
麻
烦
le
了
。
yǒu
有
méi
yǒu
没
有
yòng
用
biér
én
别
人
shǒu
jī
手
机
dēng
lù
登
录
A
A
P
P
P
P
shì
试
shì
试
?
Thế thì rắc rối thật. Bạn thử dùng máy người khác đăng nhập app chưa?
B
hái
还
méi
没
,
wǒ
我
yě
也
bù
zhī
不
知
dào
道
mì
mǎ
密
码
。
Chưa, mà mình cũng không nhớ mật khẩu.
A
bié
别
jí
急
,
wǒ
men
我
们
kě
yǐ
可
以
lián
xì
联
系
jiào
叫
chē
车
gōng
sī
公
司
de
的
kè
fú
客
服
。
Đừng lo, chúng ta có thể gọi tổng đài chăm sóc khách hàng của hãng xe.
B
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
,
jiè
借
wǒ
我
yī
xià
一
下
nǐ
你
de
的
shǒu
jī
手
机
ba
吧
。
Ý hay đấy, cho mình mượn điện thoại của bạn nhé.
A
gěi
给
nǐ
你
,
nǐ
你
xiān
先
lěng
jìng
冷
静
yī
diǎn
一
点
,
yīng
gāi
应
该
néng
能
zhǎo
huí
找
回
lái
来
。
Đây, bạn bình tĩnh đã, chắc là tìm lại được thôi.