Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đi ăn trưa ở quán đông người
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đi ăn trưa ở quán đông người
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
āi
yā
哎
呀
,
zhè
这
jiā
家
diàn
店
jīn
tiān
今
天
rén
人
hǎo
duō
好
多
!
Trời ơi, hôm nay quán này đông quá!
B
shì
是
a
啊
,
zhōng
wǔ
中
午
shí
jiān
时
间
dà
jiā
大
家
dōu
都
lái
来
chī
fàn
吃
饭
。
Ừ, giờ trưa mà, ai cũng đến ăn.
A
nà
那
wǒ
men
我
们
zuò
坐
nǎ
ér
哪
儿
?
xiàn
zài
现
在
dōu
都
mǎn
满
le
了
。
Vậy mình ngồi đâu? Bây giờ chỗ nào cũng kín.
B
nà
biān
那
边
yǒu
有
liǎng
两
gèr
én
个
人
yào
要
zǒu
走
le
了
,
wǒ
men
我
们
kuài
快
guò
qù
过
去
。
Bên kia có hai người sắp đi rồi, nhanh qua đó!
A
hǎo
好
de
的
,
wǒ
我
qù
去
ná
拿
cài
dān
菜
单
,
nǐ
你
bāng
帮
wǒ
我
liú
留
wèi
zhì
位
置
。
Ok, mình đi lấy menu, bạn giữ chỗ giùm mình nha.
B
méi
wèn
tí
没
问
题
,
wǒ
我
xiān
先
fàng
xià
放
下
wǒ
我
de
的
bāo
包
。
Không sao, mình để túi xuống giữ chỗ trước.
A
jīn
tiān
今
天
nǐ
你
xiǎng
想
chī
吃
shén
me
什
么
?
Hôm nay bạn muốn ăn gì?
B
wǒ
我
xiǎng
想
chī
吃
chǎo
fàn
炒
饭
,
nǐ
你
ne
呢
?
Mình muốn ăn cơm chiên, còn bạn?
A
wǒ
我
hái
还
méi
没
jué
dìng
决
定
,
xiān
先
kàn
kàn
看
看
cài
dān
菜
单
。
Mình chưa quyết, để xem menu trước đã.
B
xíng
行
Được thôi.