Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bình luận phim ảnh
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bình luận phim ảnh
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
nǐ
你
zuó
wǎn
昨
晚
qù
去
kàn
看
le
了
nà
那
bù
部
gāng
刚
shàng
yìng
上
映
de
的
xuán
yí
piàn
悬
疑
片
mǎ?
吗
?
wǒ
我
kàn
看
péng
yǒu
朋
友
quān
圈
lǐ
里
dū
都
zài
在
shuāpíng,
刷
屏
,
píng
fēn
评
分
hǎo
xiàng
好
像
hěn
很
gāo。
高
。
Tối qua cậu đi xem bộ phim kịch tính (huyền nghi) vừa công chiếu à? Tớ thấy trên Moments mọi người đều đang phủ sóng (đăng rất nhiều), điểm đánh giá hình như rất cao.
B
qù
去
le。
了
。
shuō
说
shíhuà,
实
话
,
zhè
这
shì
是
wǒ
我
jīn
nián
今
年
kàn
guò
看
过
de
的
zuì
最
zhèn
hàn
震
撼
de
的
diànyǐng,
电
影
,
méi
yǒu
没
有
zhī
之
yī。
一
。
Đi rồi. Nói thật lòng, đây là bộ phim gây chấn động nhất tớ từng xem trong năm nay, không có bộ thứ hai (nhất luôn).
A
zhēn
de
真
的
mǎ?
吗
?
wǒ
我
tīng
shuō
听
说
tā
它
de
的
tí
cái
题
材
hěn
很
mǐngǎn,
敏
感
,
shì
是
guān
yú
关
于
rén
xìng
人
性
shàn
è
善
恶
de?
的
?
Thật á? Tớ nghe nói đề tài của nó rất nhạy cảm, là về thiện ác trong nhân tính à?
B
duì,
对
,
jù
běn
剧
本
xiě
写
dé
得
tài
太
jīng
cǎi
精
彩
le。
了
。
qíng
jié
情
节
dié
dàng
跌
宕
qǐfú,
起
伏
,
chù
chù
处
处
dū
都
yǒu
有
fúbǐ,
伏
笔
,
zhí
dào
直
到
zuì
hòu
最
后
yì
一
kè
刻
cái
才
jiē
kāi
揭
开
zhēnxiàng。
真
相
。
Đúng, kịch bản viết quá xuất sắc. Cốt truyện thăng trầm, chỗ nào cũng có điềm báo (bút phục), mãi đến khắc cuối cùng mới vạch trần chân tướng.
A
wǒ
我
zuì
最
pà
怕
nà
那
zhòng
种
làn
wěi
烂
尾
de
的
diànyǐng,
电
影
,
qián
miàn
前
面
pū
diàn
铺
垫
hěnduō,
很
多
,
jié
guǒ
结
果
jié
jú
结
局
cǎo
cǎo
草
草
liǎoshì。
了
事
。
Tớ sợ nhất loại phim "đầu voi đuôi chuột" (đuôi nát), phía trước đệm lót rất nhiều, kết quả kết thúc qua loa lấy lệ.
B
zhè
这
bù
部
wán
quán
完
全
búhuì。
不
会
。
tā
它
de
的
jié
jú
结
局
shì
是
kāi
fàng
shì
开
放
式
de,
的
,
liú
gěi
留
给
guān
zhòng
观
众
hěn
duō
很
多
xiǎng
xiàng
想
象
de
的
kōngjiān,
空
间
,
ràng
让
rén
人
huí
wèi
回
味
wúqióng。
无
穷
。
Bộ này hoàn toàn không thế. Kết thúc của nó là dạng mở, để lại cho khán giả rất nhiều không gian tưởng tượng, khiến người ta dư vị vô cùng.
A
nà
那
yǎn
yuán
演
员
de
的
yǎn
jì
演
技
zěnmeyàng?
怎
么
样
?
nán
男
zhǔ
jiǎo
主
角
hǎo
xiàng
好
像
shì
是
gè
个
xīnr
én
新
人
ba?
吧
?
Thế kỹ năng diễn xuất của diễn viên thế nào? Nam chính hình như là người mới nhỉ?
B
suīr
án
虽
然
shì
是
xīnrén,
新
人
,
dàn
但
tā
他
de
的
bào
fā
lì
爆
发
力
hěn
很
qiáng。
强
。
tā
他
bǎ
把
nà
那
gè
个
jué
sè
角
色
de
的
nèi
xīn
内
心
zhēng
zhá
挣
扎
yǎn
yì
演
绎
dé
得
línlíjìnzhì。
淋
漓
尽
致
。
Tuy là người mới, nhưng sức bùng nổ của cậu ấy rất mạnh. Cậu ấy đã diễn giải sự giằng xé nội tâm của nhân vật đó một cách tinh tế sâu sắc (tường tận).
A
tīng
听
nǐ
你
zhè
me
这
么
shuō,
说
,
wǒ
我
yě
也
xiǎng
想
qù
去
kàn
看
le。
了
。
bú
guò
不
过
zhè
这
zhòng
种
wén
yì
piàn
文
艺
片
tōng
cháng
通
常
piào
fáng
票
房
dū
都
bù
不
tài
太
hǎo。
好
。
Nghe cậu nói vậy, tớ cũng muốn đi xem rồi. Có điều phim nghệ thuật kiểu này thông thường doanh thu phòng vé đều không tốt lắm.
B
shì
是
ā,
啊
,
xiàn
zài
现
在
de
的
shì
cháng
市
场
gèng
更
piān
ài
偏
爱
nǎ
xiē
那
些
shì
jué
视
觉
tè
xiào
特
效
dà
大
piàn,
片
,
huò
zhě
或
者
shì
是
qīng
sōng
轻
松
de
的
bào
mǐ
huā
爆
米
花
xǐjù。
喜
剧
。
Đúng vậy, thị trường hiện nay thiên vị những phim bom tấn kỹ xảo hình ảnh hơn, hoặc là phim hài mì ăn liền (bắp rang bơ) nhẹ nhàng.
A
dàn
但
wǒ
我
jué
de
觉
得
nà
那
zhòng
种
shāng
yè
piàn
商
业
片
kàn
duō
看
多
le
了
huì
会
nì,
腻
,
qiānpiānyílǜ,
千
篇
一
律
,
quē
fá
缺
乏
shēndù。
深
度
。
Nhưng tớ thấy phim thương mại kiểu đó xem nhiều sẽ ngán, ngàn bài như một, thiếu chiều sâu.
B
méi
没
cuò。
错
。
zhè
这
bù
部
diàn
yǐng
电
影
suīr
án
虽
然
méi
yǒu
没
有
huá
lì
华
丽
de
的
tèxiào,
特
效
,
dàn
但
tā
它
tàn
tǎo
探
讨
le
了
shēn
kè
深
刻
de
的
shè
huì
社
会
wèntí,
问
题
,
hěn
很
róng
yì
容
易
yǐn
qǐ
引
起
guān
zhòng
观
众
de
的
gòngmíng。
共
鸣
。
Không sai. Bộ phim này tuy không có kỹ xảo hoa lệ, nhưng nó thảo luận về vấn đề xã hội sâu sắc, rất dễ gợi lên sự cộng hưởng (đồng cảm) của khán giả.
A
tā
它
shì
是
fèng
cì
讽
刺
xiàn
shí
现
实
de
的
mǎ?
吗
?
Nó châm biếm thực tế à?
B
dài
yǒu
带
有
yī
dìng
一
定
de
的
fèng
cì
讽
刺
yìwèi,
意
味
,
tóng
shí
同
时
yě
也
chōng
mǎn
充
满
le
了
rén
wén
人
文
guānhuái。
关
怀
。
dǎo
yǎn
导
演
de
的
jìng
tóu
镜
头
yǔ
yán
语
言
fēi
cháng
非
常
dútè。
独
特
。
Mang theo ý vị châm biếm nhất định, đồng thời cũng tràn đầy sự quan tâm nhân văn. Ngôn ngữ ống kính của đạo diễn cực kỳ độc đáo.
A
wǒ
我
tè
bié
特
别
pèi
fú
佩
服
nǎ
xiē
那
些
néng
能
bǎ
把
gù
shì
故
事
jiǎng
讲
dé
得
jì
既
yǒu
有
luó
jí
逻
辑
yòu
又
yǒu
有
wēn
qíng
温
情
de
的
dǎoyǎn。
导
演
。
Tớ đặc biệt khâm phục những đạo diễn có thể kể câu chuyện vừa có logic lại vừa có sự ấm áp (ôn tình).
B
zhè
这
bù
部
diàn
yǐng
电
影
de
的
pèi
yuè
配
乐
yě
也
shì
是
yì
一
dà
大
liàngdiǎn。
亮
点
。
měi
dāng
每
当
gāo
cháo
高
潮
lái
lín
来
临
de
的
shíhòu,
时
候
,
yīn
yuè
音
乐
zǒng
shì
总
是
qià
dào
hǎo
chù
恰
到
好
处
dì
地
hōng
tuō
烘
托
qìfēn。
气
氛
。
Nhạc nền của phim này cũng là một điểm sáng lớn. Mỗi khi cao trào đến, âm nhạc luôn làm nền cho không khí một cách vừa khéo.
A
nǐ
你
shuō
说
dé
得
wǒ
我
xīn
心
yǎng
yǎng
痒
痒
de。
的
。
yào
bù
要
不
zhè
这
zhōu
mò
周
末
nǐ
你
zài
再
péi
陪
wǒ
我
qù
去
kàn
看
yì
一
biàn?
遍
?
Cậu nói làm tớ ngứa ngáy trong lòng (nôn nao). Hay là cuối tuần này cậu đi cùng tớ xem lại lần nữa?
B
wǒ
我
zhèng
正
yǒu
有
cǐ
此
yì。
意
。
dì
yī
第
一
biàn
遍
yǒu
有
xiē
些
xì
jié
细
节
wǒ
我
kěn
éng
可
能
lòu
diào
漏
掉
le,
了
,
èr
二
shuā
刷
yīng
gāi
应
该
néng
能
kàn
dǒng
看
懂
gèng
duō
更
多
de
的
yǐnyù。
隐
喻
。
Tớ đang có ý đó đây. Lần đầu có vài chi tiết tớ có thể bỏ sót, xem lại lần hai (nhị loát) chắc sẽ hiểu được nhiều ẩn dụ hơn.
A
nà
那
jiù
就
zhè
me
这
么
dìng
定
le。
了
。
kàn
wán
看
完
wǒ
men
我
们
hái
kě
yǐ
还
可
以
qù
去
xiě
写
gè
个
yǐngpíng,
影
评
,
fā
发
zài
在
dòu
bàn
豆
瓣
shàng。
上
。
Vậy quyết định thế nhé. Xem xong chúng ta còn có thể đi viết bài bình luận phim, đăng lên Douban (trang review phim/sách lớn của TQ).
B
hǎo
好
zhǔyì。
主
意
。
wǒ
我
jué
de
觉
得
hǎo
好
de
的
zuò
pǐn
作
品
zhí
de
值
得
bèi
被
gèng
duō
更
多
rén
人
kàndào,
看
到
,
bù
néng
不
能
bèi
被
máimò。
埋
没
。
Ý kiến hay. Tớ thấy tác phẩm tốt xứng đáng được nhiều người xem hơn, không thể bị chôn vùi.
A
duìle,
对
了
,
jì
de
记
得
dài
带
zhǐjīn,
纸
巾
,
jìr
án
既
然
zhè
me
这
么
gǎnrén,
感
人
,
wǒ
我
kěn
dìng
肯
定
huì
会
kū
哭
dé
得
xī
lǐ
huá
la
稀
里
哗
啦
de。
的
。
Đúng rồi, nhớ mang khăn giấy, đã là cảm động thế, tớ chắc chắn sẽ khóc như mưa (tè le) cho xem.
B
fàng
xīn
放
心
ba,
吧
,
wǒ
我
huì
会
jǐ
给
nǐ
你
dì
递
zhǐ
jīn
纸
巾
de。
的
。
Yên tâm đi, tớ sẽ đưa giấy cho cậu.