Bài 1

Bạn có ô không

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
kàntiān shàngdeyúnhǎo xiàngyàoxià liǎo
Cậu nhìn mây trên trời kìa, hình như sắp mưa.
大卫
zhēn demaméi dàisǎnyǒusǎnma
Thật á? Tớ không mang ô! Cậu có ô không?
小红
yǒubāo zhífàng zhe xiǎo sǎn
Có! Tớ luôn để một cái ô nhỏ trong cặp.
大卫
zhǔn bèizhēnhǎo
Cậu chuẩn bị tốt thật.
大卫
měi dōuwàng dài sǎn
Tớ lần nào cũng quên mang ô.
小红
yīn wèi mashuōguòchū mén dìngyàodàisǎn
Vì mẹ tớ nói: ra ngoài nhất định phải mang ô.
小红
Haha.
大卫
mashuō duìāixià liǎo
Mẹ cậu nói đúng! …Ôi, mưa rồi!
小红
kuàilái men chēngzhèsǎn
Lại đây nhanh! Mình cùng che ô này.
大卫
sǎntài xiǎoliǎodejiān bǎngdōushī湿liǎo
Ô nhỏ quá, vai tớ ướt hết rồi.
小红
méibàn shuíjiàodàisǎnpǎokuài diǎnba
Biết làm sao! Ai bảo cậu không mang ô? Chạy nhanh đi!
大卫
hǎo hǎohǎopǎoqián miàn ge fēi diànduǒ xià
Được được được, chạy! Lên quán cà phê phía trước trú.
小红
hòuyào mǎi sǎnfàng zàibāo
Từ nay cậu phải tự mua một cái ô để trong cặp.
小红
ying
Hứa tớ đi!
大卫
ying yingmíng tiānjiùmǎijīn tiānxiānxiè xièdexiǎo sǎn
Hứa hứa! Mai mua ngay. Hôm nay cảm ơn cái ô nhỏ của cậu trước!