Bài 1

Bạn có mấy anh chị em

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小红
jiāyǒu rén
Nhà cậu có mấy người?
大卫
rén
Năm người.
大卫
ba ma ge mèi mei
Bố, mẹ, tớ, một anh trai và một em gái.
小红
sāng èhái zishìzhōng jiānde
Ồ, ba đứa con! Cậu ở giữa à?
大卫
duìshàng miànyǒu gexià miànyǒumèi mei
Đúng, trên có anh, dưới có em.
大卫
zuì hǎodewèi zhì
Vị trí tệ nhất!
小红
wèi shén me hǎo
Sao lại tệ?
大卫
ge guǎnmèi mei gào zhuàng
Anh trai quản tớ, em gái mách lẻo.
大卫
Haha.
小红
gezuòshén megōng zuò
Haha! Anh cậu làm nghề gì?
大卫
zàiyín hánggōng zuò
Anh ấy làm ở ngân hàng.
大卫
mèi meiháizàishànggāo zhōng
Em gái còn đang học cấp ba.
小红
mensāng èguān hǎoma
Ba anh chị em quan hệ tốt không?
大卫
xiǎo shí hòutiān tiānchǎo jiàzhǎng liǎojiùhǎoliǎo
Hồi nhỏ ngày nào cũng cãi nhau, lớn lên thì ổn.
大卫
xiàn zàijīng cháng chī fànliáo tiān
Giờ hay ăn cơm nói chuyện cùng nhau.
小红
zhēnhǎoshì shēng yǒu shí hòujué detǐng liáode
Tốt thật! Tớ là con một, đôi khi thấy khá buồn chán.
大卫
méi guān yǒu menzhè xiēpéng yǒumalái jiāchī fànrèn shi gemèi meiba
Không sao, cậu có bọn tớ là bạn bè mà! Đến nhà tớ ăn cơm, quen anh trai và em gái tớ nhé.