Bài 1

Tôi thích trời nắng

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小王
jīn tiān tiān zhēnhǎotài yánghǎo
Hôm nay trời đẹp thật! Nắng to quá.
小李
shìazuì huanqíng tiānliǎoxīn qíngdōubiàn hǎoliǎo
Đúng vậy! Tớ thích trời nắng nhất. Tâm trạng cũng tốt lên.
小王
xiàliǎo xīng dezhōng chūtài yángliǎo
Mưa cả tuần, cuối cùng cũng có nắng rồi.
小李
yào fudōu chūshài shài
Tớ phải mang quần áo ra phơi hết!
小王
shì
Haha, tớ cũng vậy.
小王
xià tiān fudōugān liǎo
Trời mưa quần áo không khô được.
小李
zhè mehǎodetiān menchū zǒu zǒubabiézàijiā dàizhe
Trời đẹp thế này, mình ra ngoài đi dạo đi! Đừng ở nhà nữa.
小王
hǎogōng yuánba zàicǎo shàngzuò huì er
Ừ! Đi công viên đi. Có thể ngồi trên bãi cỏ một lúc.
小李
dài shàngshuǐlíng shí
Mang theo nước và đồ ăn vặt.
小李
shài tài yángtàishū liǎo
Tắm nắng sướng quá!
小王
dàn shìbié wàng lefáng shàitài yángtàiróng shài hēi
Nhưng đừng quên thoa kem chống nắng, nắng to dễ cháy nắng.
小李
háitǐng xīndemahǎoděngshí fēn zhōngzhǔn bèi xià
Cậu cũng cẩn thận nhỉ! Được, đợi tớ 10 phút chuẩn bị.
小王
kuài diǎnqíng tiānděngrén
Nhanh lên! Trời nắng không đợi ai đâu. Haha!