Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Đi xem biểu diễn xiếc
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Đi xem biểu diễn xiếc
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
zhè
ge
这
个
zhōu
mò
周
末
mǎ
xì
tuán
马
戏
团
lái
来
wǒ
men
我
们
chéng
shì
城
市
yǎn
chū
演
出
liǎo
了
,
nǐ
你
xiǎng
想
qù
去
kàn
看
ma
吗
?
Cuối tuần này đoàn xiếc đến thành phố mình biểu diễn, cậu muốn đi xem không?
丽丽
mǎ
xì
tuán
马
戏
团
?
wǒ
我
xiǎo
shí
hòu
小
时
候
tè
bié
特
别
xǐ
huan
喜
欢
kàn
看
mǎ
xì
马
戏
!
hǎo
jiǔ
méi
好
久
没
kàn
看
liǎo
了
。
dōu
都
yǒu
有
shén
me
什
么
jié
mù
节
目
?
Đoàn xiếc? Hồi nhỏ tớ rất thích xem xiếc! Lâu rồi không xem. Có những tiết mục gì?
小明
yǒu
有
kōng
zhōng
fēir
én
空
中
飞
人
、
xiǎo
chǒu
小
丑
biǎo
yǎn
表
演
、
mó
shù
魔
术
、
hái
yǒu
还
有
zá
jì
杂
技
。
Có đu dây trên không, hề biểu diễn, ảo thuật, và nhào lộn.
小明
tīng
shuō
听
说
zhè
cì
这
次
hái
yǒu
还
有
yí
gè
一
个
tè
bié
特
别
de
的
dēng
guāng
灯
光
xiù
秀
。
Nghe nói lần này còn có show ánh sáng đặc biệt.
丽丽
kōng
zhōng
fēir
én
空
中
飞
人
!
nà
ge
那
个
zuì
最
cì
jī
刺
激
liǎo
了
。
yǎn
yuán
演
员
zài
在
gāo
高
kōng
zhōng
空
中
dàng
lái
dàng
qù
荡
来
荡
去
,
kàn
dér
én
看
得
人
xīn
tiào
心
跳
jiā
sù
加
速
。
Đu dây trên không! Cái đó kích thích nhất. Diễn viên đu qua đu lại trên cao, xem tim đập nhanh.
小明
duì
对
!
ér
qiě
而
且
tā
men
他
们
méi
yǒu
没
有
ān
quán
wǎng
安
全
网
,
quán
kào
全
靠
bǐ
cǐ
彼
此
de
的
mò
qì
默
契
hé
和
xìnr
èn
信
任
。
tài
太
pèi
fú
佩
服
liǎo
了
。
Đúng! Hơn nữa họ không có lưới an toàn, hoàn toàn dựa vào ăn ý và tin tưởng nhau. Quá khâm phục.
丽丽
wǒ
我
zuì
最
xǐ
huan
喜
欢
de
的
shì
是
xiǎo
chǒu
小
丑
biǎo
yǎn
表
演
。
Tớ thích nhất là hề biểu diễn.
丽丽
suīr
án
虽
然
xiǎo
chǒu
小
丑
kàn
qǐ
lái
看
起
来
shǎ
shǎ
de
傻
傻
的
,
dàn
shì
但
是
tā
men
他
们
de
的
dòng
zuò
动
作
qí
shí
其
实
hěn
nán
很
难
。
Dù hề nhìn ngơ ngơ, nhưng động tác thật ra rất khó.
小明
méi
cuò
没
错
,
xiǎo
chǒu
小
丑
yào
huì
要
会
gǎo
xiào
搞
笑
、
huì
会
zá
jì
杂
技
、
hái
yào
还
要
gēn
跟
guān
zhòng
观
众
hù
dòng
互
动
。
Đúng vậy, hề phải biết gây cười, biết nhào lộn, còn phải tương tác với khán giả.
小明
shì
是
zuì
最
quán
néng
全
能
de
的
yǎn
yuán
演
员
。
Là diễn viên toàn năng nhất.
丽丽
nà
那
piào
jià
票
价
guì
bu
guì
贵
不
贵
?
zài
在
nǎ
lǐ
哪
里
mǎi
piào
买
票
?
Vậy vé đắt không? Mua vé ở đâu?
小明
pǔ
tōng
普
通
zuò
座
yì
bǎi
bā
一
百
八
,
VIP
V
I
P
zuò
座
sān
bǎi
三
百
。
Ghế thường 180, ghế VIP 300.
小明
kě
yǐ
可
以
zài
在
wǎng
shàng
网
上
mǎi
买
,
yě
也
kě
yǐ
可
以
dào
到
xiàn
chǎng
现
场
mǎi
买
。
Mua trên mạng hoặc mua tại chỗ đều được.
丽丽
VIP
V
I
P
zuò
座
yǒu
有
shén
me
什
么
bù
不
yí
yàng
一
样
?
Ghế VIP khác gì?
小明
VIP
V
I
P
zuò
座
zài
在
qián
前
sān
pái
三
排
,
lí
离
wǔ
tái
舞
台
hěn
jìn
很
近
。
VIP ở 3 hàng đầu, gần sân khấu.
小明
kě
yǐ
可
以
kàn
qīng
看
清
yǎn
yuán
演
员
de
的
biǎo
qíng
表
情
,
ér
qiě
而
且
yǒu
有
jī
huì
机
会
bèi
被
xiǎo
chǒu
小
丑
xuǎn
zhōng
选
中
hù
dòng
互
动
。
Nhìn rõ biểu cảm diễn viên, hơn nữa có cơ hội được hề chọn tương tác.
丽丽
bèi
被
xiǎo
chǒu
小
丑
xuǎn
zhōng
选
中
?
nà
那
wǒ
我
kě
可
bù
xiǎng
不
想
!
wàn
yī
万
一
ràng
让
wǒ
我
shàng
tái
上
台
biǎo
yǎn
表
演
zěn
me
bàn
怎
么
办
?
Được hề chọn? Tớ không muốn! Lỡ bảo tớ lên sân khấu biểu diễn thì sao?
小明
hā
hā
哈
哈
,
nà
那
wǒ
men
我
们
jiù
就
mǎi
买
pǔ
tōng
普
通
zuò
座
ba
吧
。
Haha, vậy mình mua ghế thường đi.
小明
zuò
yuǎn
坐
远
yì
diǎn
一
点
ān
quán
安
全
。
Ngồi xa chút an toàn.
小明
yǎn
chū
演
出
jǐ
diǎn
几
点
kāi
shǐ
开
始
?
Diễn mấy giờ?
丽丽
wǎn
shàng
晚
上
qī
diǎn
七
点
bàn
半
kāi
shǐ
开
始
,
dà
gài
大
概
liǎng
gè
两
个
xiǎo
shí
小
时
。
Tối 7 rưỡi bắt đầu, khoảng 2 tiếng.
丽丽
zhōng
jiān
中
间
yǒu
有
yí
cì
一
次
xiū
xi
shí
jiān
休
息
时
间
kě
yǐ
可
以
mǎi
买
líng
shí
零
食
hé
和
jì
niàn
pǐn
纪
念
品
。
Giữa chừng có giờ nghỉ mua đồ ăn vặt và quà lưu niệm.
小明
hǎo
好
!
nà
那
wǒ
我
xiàn
zài
现
在
jiù
就
mǎi
piào
买
票
。
zhōu
liù
周
六
wǎn
shàng
晚
上
jiàn
见
!
zhǔn
bèi
准
备
hǎo
好
jiān
jiào
尖
叫
hé
和
gǔ
zhǎng
鼓
掌
ba
吧
!
Được! Tớ mua vé ngay. Tối thứ bảy gặp! Chuẩn bị la hét và vỗ tay nhé!