Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn có quan tâm đến thời trang bền vững không
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn có quan tâm đến thời trang bền vững không
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小红
nǐ
你
tīng
shuō
听
说
guò
过
kě
可
chí
xù
持
续
shí
shàng
时
尚
zhè
ge
这
个
gài
niàn
概
念
ma
吗
?
xiàn
zài
现
在
yuè
lái
yuè
越
来
越
duō
多
de
的
rén
人
kāi
shǐ
开
始
guān
zhù
关
注
yī
fu
衣
服
duì
对
huán
jìng
环
境
de
的
yǐng
xiǎng
影
响
。
Cậu nghe nói khái niệm thời trang bền vững chưa? Giờ ngày càng nhiều người quan tâm ảnh hưởng của quần áo đến môi trường.
大卫
yī
fu
衣
服
yě
也
huì
会
yǐng
xiǎng
影
响
huán
jìng
环
境
?
wǒ
我
zhī
只
zhī
dào
知
道
gōng
chǎng
工
厂
pái
wū
排
污
huì
会
wūr
ǎn
huán
jìng
污
染
环
境
。
Quần áo cũng ảnh hưởng môi trường? Tớ chỉ biết nhà máy xả thải gây ô nhiễm.
大卫
yī
fu
衣
服
bù
不
jiù
shì
就
是
chuān
穿
zài
在
shēn
shàng
身
上
de
的
bù
liào
布
料
ma
吗
?
Quần áo không phải chỉ là vải mặc trên người sao?
小红
shí
zhuāng
时
装
chǎn
yè
产
业
shì
是
quán
qiú
全
球
dìèr
第
二
dà
大
wūr
ǎn
污
染
háng
yè
行
业
jǐn
cì
yú
仅
次
于
shí
yóu
yè
石
油
业
。
Ngành thời trang là ngành gây ô nhiễm lớn thứ 2 thế giới chỉ sau dầu mỏ.
小红
shēng
chǎn
生
产
yí
jiàn
一
件
mián
zhì
棉
质
Txù
T
恤
xū
yào
需
要
liǎng
qiān
两
千
qī
bǎi
七
百
shēng
shuǐ
升
水
。
Sản xuất 1 chiếc áo cotton cần 2700 lít nước.
小红
kuài
快
shí
shàng
pǐn
pái
时
尚
品
牌
měi
nián
每
年
shēng
chǎn
生
产
jǐ
shí
yì
几
十
亿
jiàn
件
yī
fu
衣
服
qí
zhōng
其
中
dà
bù
fen
大
部
分
zuì
zhōng
最
终
dōu
都
jìn
进
liǎo
了
lā
jī
垃
圾
tián
mái
chǎng
填
埋
场
。
Thương hiệu thời trang nhanh mỗi năm sản xuất hàng tỉ chiếc quần áo phần lớn cuối cùng vào bãi rác.
大卫
liǎng
qiān
两
千
qī
bǎi
七
百
shēng
shuǐ
升
水
zuò
做
yí
jiàn
一
件
Txù
T
恤
?
zhè
ge
这
个
shù
zì
数
字
tài
太
kě
pà
可
怕
liǎo
了
。
2700 lít nước cho 1 áo? Con số quá đáng sợ.
大卫
nà
那
shén
me
什
么
shì
是
kuài
快
shí
shàng
时
尚
?
Vậy thời trang nhanh là gì?
小红
kuài
快
shí
shàng
时
尚
jiù
shì
就
是
nà
xiē
那
些
měi
zhōu
每
周
dōu
都
chū
出
xīn
kuǎn
新
款
jià
gé
价
格
hěn
很
pián
yi
便
宜
gēng
xīn
更
新
sù
dù
速
度
fēi
cháng
非
常
kuài
快
de
的
pǐn
pái
品
牌
。
Thời trang nhanh là những thương hiệu mỗi tuần ra mẫu mới giá rất rẻ cập nhật rất nhanh.
小红
tā
men
他
们
de
的
shāng
yè
mó
shì
商
业
模
式
jiù
shì
就
是
ràng
让
xiāo
fèi
zhě
消
费
者
bù
tíng
不
停
dì
mǎi
地
买
xīn
新
yī
fu
衣
服
。
Mô hình kinh doanh của họ là khiến người tiêu dùng liên tục mua đồ mới.
小红
nǐ
你
mǎi
买
liǎo
了
chuān
穿
jǐ
cì
几
次
bù
不
xǐ
huan
喜
欢
liǎo
了
jiù
就
rēng
diào
扔
掉
zài
再
mǎi
买
xīn
新
de
的
。
Mua về mặc vài lần không thích vứt đi mua cái mới.
大卫
zhè
这
bù
不
jiù
shì
就
是
wǒ
我
ma
吗
?
wǒ
我
de
的
yī
guì
衣
柜
lǐ
里
sāi
mǎn
塞
满
liǎo
了
yī
fu
衣
服
dàn
shì
但
是
měi
tiān
每
天
hái
shì
还
是
jué
de
觉
得
méi
没
yī
fu
衣
服
chuān
穿
。
Đây không phải là tớ sao? Tủ quần áo nhét đầy nhưng mỗi ngày vẫn thấy không có đồ mặc.
小红
hěn
duō
很
多
rén
人
dōu
都
zhè
yàng
这
样
。
yán
jiū
研
究
xiǎn
shì
显
示
xiàn
dàir
én
现
代
人
yōng
yǒu
拥
有
de
的
yī
fu
衣
服
shù
liàng
数
量
shì
是
èr
shí
nián
二
十
年
qián
前
de
的
sì
bèi
四
倍
dàn
但
měi
jiàn
每
件
yī
fu
衣
服
de
的
shǐ
yòng
shòu
mìng
使
用
寿
命
què
却
dà
fú
大
幅
suō
duǎn
缩
短
。
yǐ
qián
以
前
yí
jiàn
一
件
yī
fu
衣
服
chuān
穿
hǎo
jǐ
nián
好
几
年
xiàn
zài
现
在
kěn
éng
可
能
chuān
穿
jǐ
gè
几
个
yuè
月
jiù
就
bú
yào
不
要
liǎo
了
。
Nhiều người vậy. Nghiên cứu cho thấy người hiện đại sở hữu quần áo gấp 4 lần so với 20 năm trước nhưng tuổi thọ mỗi bộ lại giảm mạnh. Trước 1 bộ mặc mấy năm giờ có khi mấy tháng là bỏ.
大卫
nà
那
kě
可
chí
xù
持
续
shí
shàng
时
尚
shì
是
zěn
me
怎
么
zuò
做
de
的
?
Vậy thời trang bền vững làm thế nào?
小红
yǒu
有
hěn
duō
很
多
fāng
shì
方
式
。
Có rất nhiều cách.
小红
shǒu
xiān
首
先
shì
是
mǎi
买
shǎo
少
mǎi
买
jīng
精
。
Đầu tiên mua ít mua tinh.
小红
yǔ
qí
与
其
mǎi
买
shí
jiàn
十
件
pián
yi
便
宜
de
的
bù
rú
不
如
mǎi
买
liǎng
sān
jiàn
两
三
件
zhì
liàng
质
量
hǎo
好
de
的
yī
fu
衣
服
kě
yǐ
可
以
chuān
穿
hěn
duō
nián
很
多
年
。
Thay vì mua 10 cái rẻ chi bằng mua 2-3 cái chất lượng tốt mặc nhiều năm.
小红
qí
cì
其
次
shì
是
xuǎn
zé
选
择
huán
bǎo
环
保
miàn
liào
面
料
bǐ
rú
比
如
yǒu
jī
有
机
mián
棉
hé
和
zài
shēng
再
生
xiān
wéi
纤
维
。
Tiếp theo chọn vải thân thiện môi trường như bông hữu cơ và sợi tái sinh.
小红
hái
yǒu
还
有
jiù
shì
就
是
èr
shǒu
二
手
yī
fu
衣
服
xiàn
zài
现
在
hěn
duō
很
多
nián
qīngr
én
年
轻
人
kāi
shǐ
开
始
guàng
逛
èr
shǒu
diàn
二
手
店
huò
zhě
或
者
zài
在
wǎng
shàng
网
上
mǎi
mài
买
卖
èr
shǒu
二
手
yī
衣
。
Còn quần áo second-hand giờ nhiều bạn trẻ bắt đầu đi cửa hàng đồ cũ hoặc mua bán đồ cũ trên mạng.
大卫
èr
shǒu
二
手
yī
fu
衣
服
?
chuān
穿
biér
én
别
人
chuān
guò
穿
过
de
的
yī
fu
衣
服
bú
huì
不
会
jué
de
觉
得
guài
怪
ma
吗
?
Đồ second-hand? Mặc đồ người khác mặc rồi không thấy kỳ sao?
小红
zhè
ge
这
个
guān
niàn
观
念
zhèng
zài
正
在
gǎi
biàn
改
变
。
Quan niệm này đang thay đổi.
小红
zài
在
ōu
měi
欧
美
chuān
穿
èr
shǒu
二
手
yī
衣
yǐ
jīng
已
经
shì
是
yì
zhǒng
一
种
shí
shàng
时
尚
cháo
liú
潮
流
liǎo
了
。
Ở Âu Mỹ mặc đồ cũ đã là xu hướng thời trang rồi.
小红
hěn
duō
很
多
míngr
én
名
人
dōu
都
gōng
kāi
公
开
chuān
穿
èr
shǒu
二
手
lǐ
fú
礼
服
chū
xí
出
席
huó
dòng
活
动
。
Nhiều người nổi tiếng công khai mặc váy đầm cũ dự sự kiện.
小红
ér
qiě
而
且
yǒu
xiē
有
些
èr
shǒu
diàn
二
手
店
táo
dào
淘
到
de
的
yī
fu
衣
服
bǐ
xīn
比
新
de
的
hái
还
hǎo
kàn
好
看
yīn
wèi
因
为
shì
是
yǐ
qián
以
前
de
的
jīng
diǎn
经
典
kuǎn
shì
款
式
。
Hơn nữa có đồ cũ tìm được còn đẹp hơn đồ mới vì là mẫu kinh điển trước đây.
大卫
nà
那
zuò
wéi
作
为
pǔ
tōng
普
通
xiāo
fèi
zhě
消
费
者
wǒ
men
我
们
hái
还
néng
能
zuò
做
shén
me
什
么
lái
来
zhī
chí
支
持
kě
可
chí
xù
持
续
shí
shàng
时
尚
?
Vậy là người tiêu dùng bình thường chúng ta còn làm gì để ủng hộ thời trang bền vững?
小红
zuì
最
zhòng
yào
重
要
de
的
shì
是
gǎi
biàn
改
变
xiāo
fèi
消
费
xí
guàn
习
惯
。
Quan trọng nhất là thay đổi thói quen tiêu dùng.
小红
mǎi
买
yī
fu
衣
服
zhī
qián
之
前
xiǎng
xiǎng
想
想
nǐ
你
shì
是
zhēn
de
真
的
xū
yào
需
要
hái
shì
还
是
zhǐ
shì
只
是
yì
shí
chōng
dòng
一
时
冲
动
。
Trước khi mua nghĩ là thật sự cần hay chỉ nhất thời.
小红
bù
不
chuān
穿
de
的
yī
fu
衣
服
kě
yǐ
可
以
juān
gěi
捐
给
cí
shàn
jī
gòu
慈
善
机
构
huò
zhě
或
者
gēn
跟
péng
yǒu
朋
友
jiāo
huàn
交
换
。
Đồ không mặc quyên từ thiện hoặc trao đổi với bạn.
小红
xué
学
yì
diǎn
一
点
jī
běn
基
本
de
的
féng
bǔ
缝
补
jì
shù
技
术
yán
cháng
延
长
yī
fu
衣
服
de
的
shǐ
yòng
shòu
mìng
使
用
寿
命
。
Học chút kỹ thuật vá sửa cơ bản kéo dài tuổi thọ quần áo.
小红
měi
每
yí
gè
一
个
xiǎo
xiǎo
de
小
小
的
gǎi
biàn
改
变
dōu
都
néng
能
jiǎn
shǎo
减
少
duì
对
huán
jìng
环
境
de
的
yǐng
xiǎng
影
响
。
Mỗi thay đổi nhỏ đều giảm ảnh hưởng đến môi trường.