Bài 1

我去邮局寄包裹 – Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
nǐ你xiàn zài现在qù去nǎ ér哪儿?
Bây giờ bạn đi đâu?
B
wǒ我qù去tú shū guǎn图书馆jiè shū借书。nǐ cháng qù你常去ma吗?
Tôi đi thư viện mượn sách. Bạn thường đi không?
A
wǒ cháng qù我常去。wǒ我yě也cháng常zài在nà ér那儿shàng wǎng上网chá zī liào查资料。
Tôi thường đi. Tôi cũng thường lên mạng tra tài liệu ở đó.
B
nǐ你de的sù shè宿舍ān jìng安静ma吗?
Ký túc xá của bạn có yên tĩnh không?
A
hěn很ān jìng安静。wǎn shàng晚上wǒ cháng我常zài在sù shè宿舍fù xí复习kè wén课文,yù xí预习shēng cí生词。
Rất yên tĩnh. Buổi tối tôi thường ở ký túc xá ôn tập bài khóa, chuẩn bị từ mới.