Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Đề thi tổng hợp – 综合终极测验 – Bài luyện thi cuối cấp Hán Ngữ 1

34 câu 0 đã làm 0 đúng 0 sai
0%
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ chọn hình📚 Từ vựng
图书馆

Chọn hình ảnh đúng với từ "图书馆"

2Từ chọn hình📚 Từ vựng
水果

Chọn hình ảnh đúng với từ "水果"

3Từ chọn hình📚 Từ vựng
银行

Chọn hình ảnh đúng với từ "银行"

4Từ chọn hình📚 Từ vựng
食堂

Chọn hình ảnh đúng với từ "食堂"

5Từ chọn hình📚 Từ vựng
自行车

Chọn hình ảnh đúng với từ "自行车"

6Từ chọn hình📚 Từ vựng
咖啡

Chọn hình ảnh đúng với từ "咖啡"

7Hình chọn từ📚 Từ vựng
Hai bạn sinh viên đang đọc sách tiếng Trung và uống trà trong thư viện

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

8Hình chọn từ📚 Từ vựng
Cô gái đang mua táo đỏ và chuối vàng tại quầy hoa quả

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

9Hình chọn từ📚 Từ vựng
Chàng trai đang đổi tiền tại quầy giao dịch ngân hàng

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

10Hình chọn từ📚 Từ vựng
Hai sinh viên đang ăn bánh bao và mì tại nhà ăn trường đại học

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

11Hình chọn từ📚 Từ vựng
Chiếc xe đạp màu xanh lam dựng trong khuôn viên trường đại học

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

12Hình chọn từ📚 Từ vựng
Đôi bạn đang thưởng thức trà Trung Quốc và cà phê nóng tại quán

Nhìn hình ảnh và chọn từ tiếng Trung phù hợp:

13Nghe chọn hình📚 Từ vựng
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp:

14Nghe chọn hình📚 Từ vựng
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp:

15Nghe chọn hình📚 Từ vựng
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp:

16Nghe chọn hình📚 Từ vựng
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp:

17Điền từ📖 Đọc hiểu

我每天下午都去学校______看中文书。 (Mỗi chiều tôi đều đến thư viện trường đọc sách tiếng Trung.)

18Điền từ📖 Đọc hiểu

请问,这种红苹果一斤______钱? (Xin hỏi, loại táo đỏ này bao nhiêu tiền một cân?)

19Điền từ📖 Đọc hiểu

我爸爸是一家外贸公司的______,工作很忙。 (Bố tôi là giám đốc của một công ty ngoại thương, công việc rất bận.)

20Điền từ📖 Đọc hiểu

我的宿舍楼下有一辆蓝色的______。 (Dưới tòa ký túc xá của tôi có một chiếc xe đạp màu xanh lam.)

21Điền từ📖 Đọc hiểu

王老师教我们______,她发音非常标准。 (Cô Vương dạy chúng tôi tiếng Hán, phát âm của cô rất chuẩn.)

22Điền từ📖 Đọc hiểu

这个黑色的箱子很______,里面有很多书。 (Chiếc vali màu đen này rất nặng, bên trong có rất nhiều sách.)

23Dịch Việt→Trung📖 Đọc hiểu

Chọn bản dịch tiếng Trung đúng cho câu: "Tôi là lưu học sinh Việt Nam của Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh."

24Dịch Việt→Trung📖 Đọc hiểu

Chọn bản dịch tiếng Trung đúng cho câu: "Mỗi ngày tám giờ sáng chúng tôi bắt đầu vào học."

25Dịch Việt→Trung📖 Đọc hiểu

Chọn bản dịch tiếng Trung đúng cho câu: "Bạn muốn đi ngân hàng đổi bao nhiêu tiền?"

26Dịch Việt→Trung📖 Đọc hiểu

Chọn bản dịch tiếng Trung đúng cho câu: "Buổi trưa chúng tôi ăn bánh bao và mì sợi ở nhà ăn của trường."

27Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe hoặc đọc câu nói của A và chọn câu trả lời B phù hợp nhất: "请问,这种红苹果一斤多少钱?"

28Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe hoặc đọc câu nói của A và chọn câu trả lời B phù hợp nhất: "你下午去图书馆还是去银行?"

29Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe hoặc đọc câu nói của A và chọn câu trả lời B phù hợp nhất: "你爸爸和妈妈做什么工作?"

30Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe hoặc đọc câu nói của A và chọn câu trả lời B phù hợp nhất: "那个黑色的箱子重不重?"

31Nhập dịch📖 Đọc hiểu

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Tôi đi thư viện đọc sách tiếng Trung.

32Nhập dịch📖 Đọc hiểu

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Nhà bạn có mấy người?

33Nhập dịch📖 Đọc hiểu

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Loại táo này một cân bao nhiêu tiền?

34Nhập dịch📖 Đọc hiểu

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.