Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Đề thi tổng hợp – 综合终极测验 – Bài luyện thi cuối cấp Hán Ngữ 2

40 câu 0 đã làm 0 đúng 0 sai
0%
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

2listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

3listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

4listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

5listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

6Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

7Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

8Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

9Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

10Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

11Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

12Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

13Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

14Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

15Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

16Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 每天早上我都去公园______身体,呼吸新鲜空气。

17Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 他昨天淋了雨,今天有点儿感冒______。

18Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天是玛丽的生日,我们送给她一件漂亮的______。

19Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 大卫汉语说______非常流利,像中国人一样。

20Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 从北京坐______去上海只要两个多小时。

21error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "她说法语得非常流利。"

22error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我每天都跑步一个小时。"

23error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我对太极拳很有兴趣感。"

24error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "昨天他去医院看病了三次药。"

25error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "今天天气比昨天很冷。"

26reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 我刚来中国的时候不______早起,现在已经习惯了。

27reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 大夫让我一天吃三次药,每次吃两______。

28reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 我们学校每天早上八点______上课。

29reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 我对中国书法和太极拳都很感______。

30reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 吃完晚饭以后,我常跟朋友一起去湖边______。

31word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cô ấy nói tiếng Hán vô cùng lưu loát.):

32word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Chúng tôi dự định đi máy bay tới Thượng Hải du lịch.):

33word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (David rất có hứng thú với thư pháp Trung Quốc.):

34word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Hôm qua bạn cùng phòng đưa tôi đi bệnh viện khám bệnh.):

35word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Tôi tặng cho Mary một món quà sinh nhật.):

36Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Mỗi buổi sáng tôi đều đi công viên chạy bộ, tập thái cực quyền."

37Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Cô ấy hát bài hát tiếng Trung rất hay."

38Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Hôm qua tôi bị cảm sốt, đã đến bệnh viện khám bệnh."

39Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Hôm nay là sinh nhật của tôi, bạn bè tặng cho tôi rất nhiều quà.

40Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Từ đây đi máy bay đến Bắc Kinh mất bao lâu?