Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Đề thi tổng hợp – 综合终极测验 – Bài luyện thi cuối cấp Hán Ngữ 3

40 câu 0 đã làm 0 đúng 0 sai
0%
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

2listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

3listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

4listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

5listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

6Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

7Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

8Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

9Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

10Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

11Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

12Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

13Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

14Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

15Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

16Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我已经去______两次长城了,那儿的风景真美。

17Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 会议厅的门______呢,里面正在开会。

18Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 经过半年的努力,我们已经爬______了山顶。

19Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 昨天晚上的京剧演出非常______,观众们不停地鼓掌。

20Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这篇中文故事不太难,不查词典我也看______。

21error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我去过了北京三次。"

22error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "他从图书馆走进去教室了。"

23error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "墙上挂了一幅山水画着。"

24error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "这篇课文太难,我看得不懂。"

25error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我们是去年九月来北京了的。"

26reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 他每天都______练习写毛笔字,从来没有间断过。

27reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 快进屋吧,天______下雨了。

28reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 我们是去年九月______北京学习汉语的。

29reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 游泳______耐心地教孩子们怎么换气。

30reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 这件丝绸衬衫跟那件的价钱______,都是二百块。

31word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Trước đây tôi chưa từng xem Kinh kịch bao giờ.):

32word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cửa lớn của phòng hội nghị đang mở kìa.):

33word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Chúng tôi đi tàu cao tốc tới Thượng Hải vào ngày hôm qua.):

34word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Các em nhỏ từ trong phòng học chạy ùa ra ngoài.):

35word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Anh ấy viết chữ Hán đẹp giống như người Trung Quốc vậy.):

36Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Cuối tuần các bạn lớp chúng tôi cùng đi Hương Sơn leo núi ngắm lá đỏ."

37Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Tuy trước đây tôi chưa từng xem Kinh kịch, nhưng hôm nay xem rất say mê."

38Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Đèn phòng hội nghị vẫn đang sáng kìa, trên tường treo một bức tranh Trung Quốc."

39Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Cuốn tiểu thuyết tiếng Trung này không có từ mới, tôi không tra từ điển cũng đọc hiểu được.

40Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh du học vào tháng 9 năm ngoái.