Đề thi tổng hợp – 综合终极测验 – Bài luyện thi cuối cấp Hán Ngữ 3
Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我已经去______两次长城了,那儿的风景真美。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 会议厅的门______呢,里面正在开会。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 经过半年的努力,我们已经爬______了山顶。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 昨天晚上的京剧演出非常______,观众们不停地鼓掌。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这篇中文故事不太难,不查词典我也看______。
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我去过了北京三次。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "他从图书馆走进去教室了。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "墙上挂了一幅山水画着。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "这篇课文太难,我看得不懂。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我们是去年九月来北京了的。"
Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 他每天都______练习写毛笔字,从来没有间断过。
Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 快进屋吧,天______下雨了。
Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 我们是去年九月______北京学习汉语的。
Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 游泳______耐心地教孩子们怎么换气。
Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 这件丝绸衬衫跟那件的价钱______,都是二百块。
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Trước đây tôi chưa từng xem Kinh kịch bao giờ.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cửa lớn của phòng hội nghị đang mở kìa.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Chúng tôi đi tàu cao tốc tới Thượng Hải vào ngày hôm qua.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Các em nhỏ từ trong phòng học chạy ùa ra ngoài.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Anh ấy viết chữ Hán đẹp giống như người Trung Quốc vậy.):
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Cuối tuần các bạn lớp chúng tôi cùng đi Hương Sơn leo núi ngắm lá đỏ."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Tuy trước đây tôi chưa từng xem Kinh kịch, nhưng hôm nay xem rất say mê."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Đèn phòng hội nghị vẫn đang sáng kìa, trên tường treo một bức tranh Trung Quốc."
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Cuốn tiểu thuyết tiếng Trung này không có từ mới, tôi không tra từ điển cũng đọc hiểu được.
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh du học vào tháng 9 năm ngoái.