Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Đề thi tổng hợp – 综合终极测验 – Bài luyện thi cuối cấp Hán Ngữ 4

40 câu 0 đã làm 0 đúng 0 sai
0%
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

2listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

3listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

4listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

5listen_true_false_image💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

6Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

7Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

8Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

9Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

10Nghe chọn hình💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:

11Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

12Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

13Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

14Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

15Nghe hội thoại💬 Hội thoại
0:00/0:00

Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:

16Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请帮我______这幅山水画挂在客厅的墙上。

17Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 由于太粗心,他的钱包不小心______小偷偷走了。

18Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 在中国文化里,人们普遍认为“八”是一个非常______的数字。

19Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 不论遇到什么______,我们都不应该轻易放弃希望。

20Điền từ📖 Đọc hiểu

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 客厅的茶几上______着一瓶香气扑鼻的百合花。

21error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我把那幅山水画挂墙上了在。"

22error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我的照相机被弟弟借了不还。"

23error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "桌子上放着那本你的词典。"

24error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "他的名字我怎么也想得不起来。"

25error_correction📖 Đọc hiểu

Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我不把作业做完,就去打篮球。"

26reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 那位老教授的名字我一时想不______了。

27reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 冬天下大雪的时候,孩子们最喜欢在院子里堆______。

28reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 第一次去杭州旅行,美丽的西湖就给我留下了深刻的______。

29reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 谁知道怎么解决这个问题,就请______告诉大家。

30reading_qa📖 Đọc hiểu

Đọc câu và chọn từ ngữ hoàn chỉnh phù hợp ngữ cảnh: 经过我们一下午的打扫和______,新公寓看起来干净又漂亮。

31word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Xin hãy treo bức tranh sơn thủy kia lên tường phòng khách.):

32word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cảnh sát đã đem chiếc ví nhặt được trả lại cho người mất.):

33word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Trên bàn trà có đặt một bình hoa tươi rất đẹp.):

34word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cây nhỏ trong sân đã bị gió lớn thổi đổ rồi.):

35word_order📚 Từ vựng
0:00/0:00

Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cuối cùng tôi cũng nhớ ra số điện thoại của anh ấy rồi.):

36Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Chúng tôi kê ghế sofa ở trong phòng khách, rồi lại treo bức tranh sơn thủy lên trên tường."

37Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "David bất cẩn làm rơi chiếc ví tiền ở trên ghế dài trong công viên."

38Dịch Việt→Trung📚 Từ vựng

Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Có khó khăn tìm cảnh sát, chú cảnh sát kiên nhẫn chỉ đường giúp du khách nước ngoài."

39Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Mùa đông sau khi tuyết rơi, các lưu học sinh vui vẻ đắp người tuyết trong sân trường.

40Nhập dịch📚 Từ vựng
0:00/0:00

Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:

Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, số 6 và số 8 đều là những con số rất may mắn.