Đề thi chuẩn cuối cấp – 综合终极测验 (2) – Đề thi cuối cấp số 2 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 (HSK 2)

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我刚来中国的时候不______早起,现在已经习惯了。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 大夫让我一天吃三次药,每次吃两______。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我们学校每天早上八点______上课。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我对中国书法和太极拳都很感______。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 吃完晚饭以后,我常跟朋友一起去湖边______。
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "他打太极拳得非常认真。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "昨天晚上我睡觉了八个小时。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "上海的冬天比北京的冬天很暖和。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "玛丽很感兴趣对中国民间文化。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我做作业完了,可以出去散步了。"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "玛丽,你的房间收拾得真干净,书都放哪儿了?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "这两双皮鞋质量都不错,你觉得哪双更适合我?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你学汉语学了多长时间了?现在能看懂中文报纸吗?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "医生,我的验血结果出来了没有?病情严重吗?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "下午操场上的足球比赛几点开始?你们班谁去踢?"
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Ông nội tôi mỗi ngày đều tập thể dục một tiếng đồng hồ.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Mary đã làm xong bài tập hôm nay rồi.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Bạn bè tặng cho tôi hai vé xem buổi hòa nhạc.):
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước ấm, uống thuốc đúng giờ, nghỉ ngơi cho tốt."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Tôi rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc và văn hóa truyền thống."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Đến Bắc Kinh đã nửa năm rồi, tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi."
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Tuy tôi mới đến Trung Quốc được hai tháng, nhưng đã nghe hiểu không ít tiếng Trung rồi.
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Tối hôm qua tôi bị cảm sốt, bạn cùng phòng đưa tôi đi bệnh viện khám bệnh và lấy thuốc.