Đề thi chuẩn cuối cấp – 综合终极测验 (2) – Đề thi cuối cấp số 2 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 6 (HSK 6)

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 实现经济发展与生态环境保护相协调,是______的核心目标。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这座千年古城的建筑风格独特,蕴含着深厚的历史文化______。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 人类对浩瀚宇宙______的探索从来没有停止过。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 得益于严格的生态保护措施,原本十分______的珍稀鸟类又重新出现在这片湿地。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 中国在航天与生态治理领域取得的成就举世______。
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "鉴于当前极端气候频发,从而各国应当迅速携手加强生态治理合作。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "成年大熊猫尚且难以抵御极端严寒气候,何况更年幼的幼崽呢?"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "开发清洁能源固然能有效减排,但是如果缺乏储能配套也是徒劳的。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "通过专家对古建筑榫卯结构的精细测绘,使人们领略到了先人的建筑智慧。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "经济适度发展与生态环境保护之间,绝非相互排斥,而是相辅相成的。"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "文物修复专家为何强调修复古代瓷器时必须秉持“修旧如旧”的国际准则?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "鉴于间歇性与波动性是风电光伏的固有特征,电力系统应如何实现安全稳定供电?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "本次国际学术研讨会针对冰川消融加剧问题达成了哪些实质性合作倡议?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "为什么在古代青铜器出土现场,考古工作者往往优先提取周边的土壤残留微量样本?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "在大熊猫野化放归科研项目中,研究人员为什么必须身穿特制的熊猫伪装服并涂抹气味?"
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Tòa cổ thành ngàn năm này hàm chứa bề dày văn hóa lịch sử sâu sắc.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Chỉ có kiên trì phát triển bền vững mới có thể bảo vệ tốt ngôi nhà Trái Đất.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Triển lãm cổ vật đặc biệt của bảo tàng đã thu hút hàng vạn khán giả.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Xét thấy cuộc khủng hoảng khí hậu toàn cầu ngày càng nghiêm trọng, việc hợp tác giảm phát thải không thể chậm trễ.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Gấu trúc trưởng thành còn khó lòng chịu đựng nổi nắng nóng gay gắt, huống hồ là gấu con?):
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Những cổ vật quý giá trải qua bao thăng trầm này thể hiện bề dày lịch sử sâu sắc của nền văn minh Trung Hoa."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Cùng với việc thực thi chính sách hoàn trả đất canh tác thành rừng, số lượng quần thể động vật hoang dã quý hiếm đã tăng trở lại vững chắc."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Những thành tựu mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực quản trị sinh thái và khám phá vũ trụ khiến thế giới chú ý."
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Xét thấy năng lượng hóa thạch truyền thống ngày càng cạn kiệt, đẩy nhanh khai thác sử dụng năng lượng gió và năng lượng mặt trời là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu.
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Chuyên gia giàu kinh nghiệm còn cần phải đo vẽ kiểm tra đối chiếu nhiều lần, huống hồ là học viên trẻ mới vào nghề?