Đề thi chuẩn cuối cấp – 综合终极测验 (3) – Đề thi cuối cấp số 3 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 3 (HSK 3)

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 他从书架上拿______一本厚厚的现代汉语词典。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 虽然山路很陡,但是大家谁也没有放弃,都一口气爬______了山顶。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 别着急,电影还有十分钟才开演,我们来______及买票。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这出京剧的剧情太有意思了,大家看______津津有味。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 外面风太大了,快把阳台上的衣服收______吧。
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "会议厅的门开着了一扇,里面亮着灯。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我们是一起坐大巴车去了长城爬山的。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "这篇中文课文跟那篇一样很难懂。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "还有五分钟,京剧快要开始了。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "我今天没把那篇难懂的中文作文翻译成不出来。"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你看前面那个向咱们跑过来的男生是谁?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你觉得这篇作文写得怎么样?语法错误多不多?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "下周六去郊区爬山的用品,大家准备得怎么样了?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "老师的办公桌上放着什么?你能帮我看看吗?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "这场精彩的京剧大戏还要演多久?时间不早了。"
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Cửa lớn của phòng hội nghị đang mở, bên trong bày hai hàng ghế ngay ngắn.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Kỹ thuật bơi lội của anh ấy giỏi ngang như của anh trai.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Họ đi Hương Sơn ngắm lá đỏ vào mùa thu năm ngoái.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Anh ấy nhanh nhẹn lấy một chiếc bút mực mới từ trong cặp sách ra.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Buổi biểu diễn Kinh kịch đặc sắc sắp sửa bắt đầu rồi.):
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Sau ba tuần liên tục được huấn luyện viên kiên nhẫn chỉ dẫn, cậu ấy cuối cùng đã biết bơi."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Khi gặp từ mới không biết, cô ấy có thói quen vừa tra từ điển Hán - Việt vừa ghi chép trên máy tính."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Tục ngữ có câu “Bất đáo Trường Thành phi hảo hán”, hôm nay leo lên được Trường Thành, ai nấy trong lòng đều vô cùng tự hào."
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Cửa lớn của phòng hội nghị vẫn luôn mở kìa, trên chiếc bàn dài bày máy tính xách tay và chén trà vô cùng ngay ngắn.
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Loa thông báo tàu hỏa sắp vào ga rồi, mọi người mau cầm chắc hành lý của mình chuẩn bị lên tàu.