Đề thi chuẩn cuối cấp – 综合终极测验 (3) – Đề thi cuối cấp số 3 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 4 (HSK 4)

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):

Nghe câu tiếng Trung, nhìn hình và chọn Đúng (对) hoặc Sai (错):
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu tiếng Trung và chọn hình ảnh phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời phù hợp nhất:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请你帮我把这套新买的沙发______客厅靠窗户的那个角落。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这篇语法课文里的生词太多了,我读了半天还是看______。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 大风一刮,刚洗干净晒在阳台上的衬衫全______吹到楼下了。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这本小说的故事情节非常吸引人,______看完了都舍不得放下。
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 在中国的很多城市,人们搬家时都讲究挑一个______的好日子。
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "那位老朋友的电话号码我一时想得不起来。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "箱子里装满了厚书,我一个人不拿得动。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "教室前面的墙上挂着那张世界地图。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "他是一个性格开朗的人,都什么喜欢吃。"
Câu sau bị sai ngữ pháp, hãy chọn câu sửa đúng: "今年哈尔滨的冬天比去年很冷。"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "房间里到处都是搬家留下的纸箱和杂物,咱们怎么收拾?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你的新雨伞怎么折断了?到底发生什么事了?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你们的新家布置得真漂亮,墙上挂着的是什么画呀?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "你觉得这套新买的运动服颜色和款式怎么样?"
Đọc câu hỏi tình huống của A và chọn lời đáp B phù hợp nhất: "参加中国朋友的婚礼,按照传统送什么样的礼物最合适?"
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Quần áo trên ban công đã bị gió lớn thổi bay mất rồi.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Trên bàn trà của phòng khách có đặt một bình hoa tươi đang nở rộ.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Bởi vì từ mới quá nhiều nên tôi hoàn toàn không đọc hiểu được bài văn này.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Lúc được nghỉ tôi chẳng muốn đi đâu cả, chỉ muốn ở ký túc xá nghỉ ngơi thật tốt.):
Sắp xếp các từ sau thành câu tiếng Trung hoàn chỉnh (Thời tiết mùa đông ở miền Bắc lạnh hơn miền Nam rất nhiều.):
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Khi gặp khó khăn bị lạc đường thì tìm cảnh sát, nữ cảnh sát trực ban luôn kiên nhẫn chỉ đường cho du khách."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Mùa đông ngoài cửa sổ tuyết rơi dày đặc, các bạn lưu học sinh phấn khởi đắp người tuyết trong sân."
Chọn câu dịch tiếng Trung chính xác cho câu: "Mặc dù từ mới trong bài khóa này rất nhiều, nhưng dưới sự giúp đỡ của thầy giáo chúng tôi đều có thể đọc hiểu được."
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Trong khu chung cư nhiệt tình đoàn kết này, bất luận ai gặp khó khăn mọi người đều sẽ sẵn lòng giúp đỡ.
Viết bản dịch tiếng Trung cho câu sau:
Sau một buổi chiều đồng lòng chung sức của mọi người, căn phòng cũ bừa bộn lộn xộn đã được chúng tôi thu dọn sạch sẽ ngăn nắp.