Đọc hiểu

Mượn sách

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
准备星期考试今天下午学校图书馆关于历史图书馆非常时间找到然后学生服务员那里服务员告诉可以星期星期以后

Bản dịch tiếng Việt:

Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới, chiều hôm nay tôi đã đến thư viện của trường.

Tôi muốn mượn một cuốn sách về lịch sử.

Thư viện rất lớn, sách thì rất nhiều, tôi đã tìm một lúc lâu mới tìm thấy cuốn sách đó.

Sau đó, tôi cầm sách và thẻ sinh viên đến chỗ nhân viên thư viện.

Nhân viên cho tôi biết cuốn sách này có thể mượn hai tuần.

Cô ấy còn nói rằng sau hai tuần phải đem trả.