Đọc hiểu

Tập thể dục buổi sáng (早上锻炼)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
每天早上六点起床跑步我家旁边一个公园公园公园很多老人早操。太极拳跳舞三十分钟回家完步以后觉得身体舒服妈妈每天锻炼身体

Bản dịch tiếng Việt:

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ đi chạy bộ.

Bên cạnh nhà tôi có một công viên, tôi chạy trong công viên.

Trong công viên có nhiều người già đang tập thể dục buổi sáng. Có người đang đánh thái cực quyền, có người đang nhảy múa.

Tôi chạy ba mươi phút rồi về nhà.

Chạy xong tôi cảm thấy cơ thể rất thoải mái. Mẹ nói tập thể dục mỗi ngày tốt cho sức khỏe.